Chia động từ disinter
All Tenses of the Verb "disinter"
Một động từ, mười hai thì. Xem disinter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thủ tục pháp lý, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disinter · disinterred · will disinterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disinterringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disinterredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disinterringThì hiện tại
Archaeologists occasionally disinter remains for historical study.
Các nhà khảo cổ đôi khi khai quật hài cốt để nghiên cứu lịch sử.
The crew is disinterring the coffin under a court order.
Đội thi công đang khai quật quan tài theo lệnh của tòa án.
Investigators have disinterred the remains twice already.
Các nhà điều tra đã khai quật hài cốt hai lần rồi.
Researchers have been disinterring remains at the site since spring.
Các nhà nghiên cứu đã khai quật hài cốt tại địa điểm này từ mùa xuân.
Thì quá khứ
Officials disinterred the victim to confirm the cause of death.
Các quan chức đã khai quật thi hài nạn nhân để xác định nguyên nhân tử vong.
The team was disinterring the grave when reporters showed up.
Đội khai quật đang tiến hành thì các phóng viên xuất hiện.
By the time the lawyer arrived, the crew had already disinterred the coffin.
Khi luật sư đến, đội thi công đã khai quật xong quan tài rồi.
Investigators had been disinterring remains for weeks before the case was solved.
Các nhà điều tra đã khai quật hài cốt nhiều tuần trước khi vụ án được giải quyết.
Thì tương lai
The team will disinter the coffin as soon as the permit is approved.
Đội thi công sẽ khai quật quan tài ngay khi giấy phép được duyệt.
By 8am the investigators will be disinterring the coffin.
Đến 8 giờ sáng, các nhà điều tra sẽ đang khai quật quan tài.
By next month the crew will have disinterred every grave on the list.
Đến tháng sau, đội thi công sẽ đã khai quật hết những ngôi mộ trong danh sách.
By 2030 researchers will have been disinterring remains at the site for a decade.
Đến 2030, các nhà nghiên cứu sẽ đã khai quật hài cốt tại địa điểm này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disinter / disinters | Quá khứ đơn S + disinterred | Tương lai đơn S + will + disinter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disinterring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disinterring | Tương lai tiếp diễn S + will be + disinterring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disinterred | Quá khứ hoàn thành S + had + disinterred | Tương lai hoàn thành S + will have + disinterred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disinterring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disinterring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disinterring |
Luyện chia disinter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Câu bị động cần V3 (disinterred) sau be, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
