Chia động từ dislocate
All Tenses of the Verb "dislocate"
Một động từ, mười hai thì. Xem dislocate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dislocate · dislocated · will dislocateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dislocatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dislocatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dislocatingThì hiện tại
A hard fall can dislocate the elbow.
Một cú ngã mạnh có thể làm trật khớp khuỷu tay.
The doctor says the hip is dislocating.
Bác sĩ nói khớp háng đang bị trật.
The player has already dislocated his finger.
Cầu thủ đã bị trật khớp ngón tay rồi.
The knee has been dislocating occasionally since the injury.
Khớp gối đã thỉnh thoảng bị trật kể từ sau chấn thương.
Thì quá khứ
The wrestler dislocated his elbow in the second round.
Đô vật đã bị trật khớp khuỷu tay ở hiệp hai.
The hip was dislocating while the player was still falling.
Khớp háng đang bị trật trong lúc cầu thủ vẫn đang ngã.
The elbow had already dislocated before the swelling started.
Khuỷu tay đã bị trật trước khi vết sưng bắt đầu xuất hiện.
The knee had been dislocating occasionally before the operation.
Khớp gối đã thỉnh thoảng bị trật trong một thời gian trước ca phẫu thuật.
Thì tương lai
If untreated, the joint will dislocate again.
Nếu không điều trị, khớp sẽ trật lại.
Without rehab, the knee will be dislocating by next season.
Không phục hồi chức năng, khớp gối sẽ đang trật lại vào mùa sau.
By the end of the season, the elbow will have dislocated twice.
Đến cuối mùa giải, khuỷu tay sẽ đã bị trật hai lần.
By the follow-up, the knee will have been dislocating occasionally for months.
Đến lần tái khám, khớp gối sẽ đã thỉnh thoảng bị trật suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dislocate / dislocates | Quá khứ đơn S + dislocated | Tương lai đơn S + will + dislocate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + dislocating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + dislocating | Tương lai tiếp diễn S + will be + dislocating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + dislocated | Quá khứ hoàn thành S + had + dislocated | Tương lai hoàn thành S + will have + dislocated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + dislocating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + dislocating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + dislocating |
Luyện chia dislocate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) phải dùng has, không dùng have.
Sau will dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
Thể bị động cần V3 (dislocated) sau was/were, không dùng nguyên mẫu.
