Chia động từ disqualify
All Tenses of the Verb "disqualify"
Một động từ, mười hai thì. Xem disqualify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy định, sự thật, không nhấn vào quá trình.
disqualify · disqualified · will disqualifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + disqualifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + disqualifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + disqualifyingThì hiện tại
The organizer disqualifies swimmers who jump the gun.
Ban tổ chức loại các vận động viên bơi xuất phát sớm.
The panel is disqualifying the entry for a rule violation.
Ban giám khảo đang loại bài dự thi vì vi phạm quy định.
The federation has disqualified the athlete for doping.
Liên đoàn đã loại vận động viên đó vì doping.
Officials have been disqualifying cars for illegal modifications.
Ban trọng tài đã liên tục loại các xe vì độ chế trái luật.
Thì quá khứ
The committee disqualified the team last season.
Ban tổ chức đã loại đội đó ở mùa trước.
The judges were disqualifying racers one by one.
Ban giám khảo đang lần lượt loại các tay đua.
The judges had disqualified the swimmer before the results were announced.
Ban giám khảo đã loại vận động viên bơi trước khi công bố kết quả.
Officials had been disqualifying cars for weeks before the scandal broke.
Ban tổ chức đã liên tục loại các xe suốt nhiều tuần trước khi bê bối vỡ lở.
Thì tương lai
The organizer will disqualify late entries.
Ban tổ chức sẽ loại các bài dự thi nộp trễ.
At noon the committee will be disqualifying invalid submissions.
Trưa nay ban tổ chức sẽ đang loại các bài không hợp lệ.
By next week the federation will have disqualified the athlete.
Đến tuần sau, liên đoàn sẽ đã loại vận động viên đó.
By the end of the tournament, referees will have been disqualifying cheaters for weeks.
Đến cuối giải, trọng tài sẽ đã liên tục loại các vận động viên gian lận suốt nhiều tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + disqualify / disqualifies | Quá khứ đơn S + disqualified | Tương lai đơn S + will + disqualify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + disqualifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + disqualifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + disqualifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + disqualified | Quá khứ hoàn thành S + had + disqualified | Tương lai hoàn thành S + will have + disqualified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + disqualifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + disqualifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + disqualifying |
Luyện chia disqualify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (disqualified), không dùng V1 (disqualify).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (disqualified).
Mệnh đề điều kiện/thời gian (if, when…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
