Chia động từ divine
All Tenses of the Verb "divine"
Một động từ, mười hai thì. Xem divine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
divine · divined · will divineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + diviningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + divinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + diviningThì hiện tại
Experts divine trends from small changes in data.
Các chuyên gia đoán xu hướng từ những thay đổi nhỏ trong dữ liệu.
She is divining the meaning behind his silence.
Cô ấy đang cố đoán ý nghĩa đằng sau sự im lặng của anh.
Scientists have divined a pattern in the data.
Các nhà khoa học đã tìm ra một quy luật trong dữ liệu.
The team has been divining new solutions all month.
Nhóm nghiên cứu đã liên tục tìm ra các giải pháp mới suốt cả tháng.
Thì quá khứ
She divined his intentions the moment he walked in.
Cô đoán ra ý định của anh ngay khi anh bước vào.
The priest was divining the omens before the ceremony.
Vị thầy tu đang xem điềm báo trước khi buổi lễ diễn ra.
The detective had divined the culprit before the trial began.
Thám tử đã đoán ra thủ phạm trước khi phiên tòa bắt đầu.
The team had been divining the pattern for days before the breakthrough.
Nhóm đã tìm hiểu quy luật đó suốt nhiều ngày trước khi có đột phá.
Thì tương lai
Experts will divine the market's next move soon.
Các chuyên gia sẽ sớm đoán được bước đi tiếp theo của thị trường.
By tomorrow, the panel will be divining the winning strategy.
Đến ngày mai, hội đồng sẽ đang tìm ra chiến lược thắng cuộc.
By next month, the team will have divined the best approach.
Đến tháng sau, nhóm sẽ đã tìm ra cách tiếp cận tốt nhất.
By 2027, the lab will have been divining new compounds for a decade.
Đến năm 2027, phòng thí nghiệm sẽ đã liên tục tìm ra các hợp chất mới suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + divine / divines | Quá khứ đơn S + divined | Tương lai đơn S + will + divine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + divining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + divining | Tương lai tiếp diễn S + will be + divining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + divined | Quá khứ hoàn thành S + had + divined | Tương lai hoàn thành S + will have + divined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + divining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + divining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + divining |
Luyện chia divine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít 'she' cần thêm 's': divines.
Sau have/has phải dùng V3 (divined), không dùng nguyên mẫu.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
