Chia động từ dope
All Tenses of the Verb "dope"
Một động từ, mười hai thì. Xem dope biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
dope · doped · will dopeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + dopingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + dopedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + dopingThì hiện tại
The lab dopes the crystal with a small amount of arsenic.
Phòng thí nghiệm pha tạp một lượng nhỏ asen vào tinh thể.
The furnace is doping the crystal at high temperature.
Lò nung đang pha tạp tinh thể ở nhiệt độ cao.
The company has doped thousands of wafers this year.
Công ty đã pha tạp hàng nghìn tấm wafer trong năm nay.
The factory has been doping silicon wafers since early morning.
Nhà máy đã pha tạp các tấm wafer silicon từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The factory doped the entire batch overnight.
Nhà máy đã pha tạp toàn bộ lô hàng qua đêm.
The team was doping the silicon when the alarm went off.
Đội kỹ thuật đang pha tạp silicon thì chuông báo động vang lên.
The company had already doped the crystals by the time the order arrived.
Công ty đã pha tạp xong các tinh thể trước khi đơn hàng đến.
The engineers had been doping samples for days before the results came in.
Các kỹ sư đã pha tạp mẫu trong nhiều ngày trước khi có kết quả.
Thì tương lai
The factory will dope the next batch with phosphorus.
Nhà máy sẽ pha tạp phốt pho vào lô hàng tiếp theo.
By noon the factory will be doping the second batch.
Đến trưa, nhà máy sẽ đang pha tạp lô hàng thứ hai.
By the end of the week the plant will have doped a thousand wafers.
Đến cuối tuần, nhà máy sẽ đã pha tạp một nghìn tấm wafer.
By midnight the factory will have been doping silicon all day.
Đến nửa đêm, nhà máy sẽ đã pha tạp silicon suốt cả ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + dope / dopes | Quá khứ đơn S + doped | Tương lai đơn S + will + dope |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + doping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + doping | Tương lai tiếp diễn S + will be + doping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + doped | Quá khứ hoàn thành S + had + doped | Tương lai hoàn thành S + will have + doped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + doping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + doping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + doping |
Luyện chia dope qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (doped), không dùng V1 (dope).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (doped), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
