Chia động từ downscale
All Tenses of the Verb "downscale"
Một động từ, mười hai thì. Xem downscale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, quy trình kỹ thuật cố định, không nhấn vào quá trình.
downscale · downscaled · will downscaleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + downscalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + downscaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + downscalingThì hiện tại
The app downscales photos before uploading.
Ứng dụng thu nhỏ kích thước ảnh trước khi tải lên.
We are downscaling the footage for mobile playback.
Chúng tôi đang thu nhỏ độ phân giải video để phát trên di động.
She has already downscaled the thumbnail.
Cô ấy đã thu nhỏ ảnh thu nhỏ (thumbnail) rồi.
We have been downscaling the archive since morning.
Chúng tôi đã thu nhỏ kho lưu trữ liên tục từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
We downscaled the photo to fit the screen.
Chúng tôi đã thu nhỏ bức ảnh cho vừa màn hình.
I was downscaling the file when the power went out.
Tôi đang thu nhỏ tệp thì mất điện.
The app had already downscaled the photo before upload.
Ứng dụng đã thu nhỏ ảnh trước khi tải lên.
We had been downscaling videos for days before we switched tools.
Chúng tôi đã thu nhỏ video liên tục nhiều ngày trước khi đổi công cụ.
Thì tương lai
We will downscale the resolution to save bandwidth.
Chúng tôi sẽ thu nhỏ độ phân giải để tiết kiệm băng thông.
At 9pm the pipeline will be downscaling the footage.
9 giờ tối hệ thống sẽ đang thu nhỏ đoạn phim.
By next week we will have downscaled the entire library.
Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã thu nhỏ toàn bộ thư viện.
By dawn the system will have been downscaling videos for eight hours.
Đến rạng sáng hệ thống sẽ đã thu nhỏ video liên tục tám giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + downscale / downscales | Quá khứ đơn S + downscaled | Tương lai đơn S + will + downscale |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + downscaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + downscaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + downscaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + downscaled | Quá khứ hoàn thành S + had + downscaled | Tương lai hoàn thành S + will have + downscaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + downscaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + downscaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + downscaling |
Luyện chia downscale qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the tool) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn downscaled.
Tương lai tiếp diễn cần will be + V-ing, không phải will + V-ing.
