GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ downscale

All Tenses of the Verb "downscale"

Một động từ, mười hai thì. Xem downscale biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUdownscale
V2 · QUÁ KHỨdownscaled
V3 · PHÂN TỪdownscaled
V-INGdownscaling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, quy trình kỹ thuật cố định, không nhấn vào quá trình.

downscale · downscaled · will downscale
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + downscaling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + downscaled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + downscaling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình kỹ thuật cố định.
S + downscale / downscales
Khẳng định:The system downscales the image automatically.
Phủ định:It doesn't downscale videos above 4K.
Nghi vấn:Does the software downscale large files?

The app downscales photos before uploading.

Ứng dụng thu nhỏ kích thước ảnh trước khi tải lên.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + downscaling
Khẳng định:The server is downscaling the video right now.
Phủ định:It isn't downscaling the resolution yet.
Nghi vấn:Is the tool downscaling this image?

We are downscaling the footage for mobile playback.

Chúng tôi đang thu nhỏ độ phân giải video để phát trên di động.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + downscaled
Khẳng định:The engineer has downscaled the dataset.
Phủ định:They haven't downscaled the images yet.
Nghi vấn:Have you downscaled the video for the demo?

She has already downscaled the thumbnail.

Cô ấy đã thu nhỏ ảnh thu nhỏ (thumbnail) rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + downscaling
Khẳng định:The pipeline has been downscaling images for hours.
Phủ định:It hasn't been downscaling correctly lately.
Nghi vấn:How long have you been downscaling these files?

We have been downscaling the archive since morning.

Chúng tôi đã thu nhỏ kho lưu trữ liên tục từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + downscaled
Khẳng định:The tool downscaled the image last night.
Phủ định:It didn't downscale the video correctly.
Nghi vấn:Did you downscale the resolution before exporting?

We downscaled the photo to fit the screen.

Chúng tôi đã thu nhỏ bức ảnh cho vừa màn hình.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + downscaling
Khẳng định:The server was downscaling the video when it crashed.
Phủ định:It wasn't downscaling properly at that time.
Nghi vấn:Was the system downscaling images during the outage?

I was downscaling the file when the power went out.

Tôi đang thu nhỏ tệp thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + downscaled
Khẳng định:The team had downscaled the images before the review.
Phủ định:They hadn't downscaled the video before the deadline.
Nghi vấn:Had you downscaled the file before sending it?

The app had already downscaled the photo before upload.

Ứng dụng đã thu nhỏ ảnh trước khi tải lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + downscaling
Khẳng định:The pipeline had been downscaling files for an hour before it failed.
Phủ định:It hadn't been downscaling long before the crash.
Nghi vấn:Had they been downscaling the archive all week?

We had been downscaling videos for days before we switched tools.

Chúng tôi đã thu nhỏ video liên tục nhiều ngày trước khi đổi công cụ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + downscale
Khẳng định:The system will downscale the image automatically.
Phủ định:It won't downscale files above the limit.
Nghi vấn:Will you downscale the video before sending it?

We will downscale the resolution to save bandwidth.

Chúng tôi sẽ thu nhỏ độ phân giải để tiết kiệm băng thông.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + downscaling
Khẳng định:This time tomorrow the server will be downscaling the archive.
Phủ định:It won't be downscaling videos during peak hours.
Nghi vấn:Will the tool be downscaling images overnight?

At 9pm the pipeline will be downscaling the footage.

9 giờ tối hệ thống sẽ đang thu nhỏ đoạn phim.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + downscaled
Khẳng định:By tonight the tool will have downscaled all images.
Phủ định:It won't have downscaled everything by the deadline.
Nghi vấn:Will you have downscaled the video by 5pm?

By next week we will have downscaled the entire library.

Đến tuần sau chúng tôi sẽ đã thu nhỏ toàn bộ thư viện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + downscaling
Khẳng định:By midnight the server will have been downscaling files for six hours.
Phủ định:It won't have been downscaling long by then.
Nghi vấn:Will you have been downscaling images all night by sunrise?

By dawn the system will have been downscaling videos for eight hours.

Đến rạng sáng hệ thống sẽ đã thu nhỏ video liên tục tám giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + downscale / downscales
Quá khứ đơn
S + downscaled
Tương lai đơn
S + will + downscale
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + downscaling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + downscaling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + downscaling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + downscaled
Quá khứ hoàn thành
S + had + downscaled
Tương lai hoàn thành
S + will have + downscaled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + downscaling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + downscaling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + downscaling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia downscale qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The tool have downscaled the image.→✓ The tool has downscaled the image.

Chủ ngữ số ít (the tool) dùng has, không dùng have.

✗ We downscale the video yesterday.→✓ We downscaled the video yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn downscaled.

✗ It will downscaling the file tonight.→✓ It will be downscaling the file tonight.

Tương lai tiếp diễn cần will be + V-ing, không phải will + V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#downscale#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS