Chia động từ downshift
All Tenses of the Verb "downshift"
Một động từ, mười hai thì. Xem downshift biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
downshift · downshifted · will downshiftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + downshiftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + downshiftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + downshiftingThì hiện tại
Many executives downshift to a slower career in their forties.
Nhiều lãnh đạo giảm nhịp độ sự nghiệp khi bước sang tuổi bốn mươi.
The racer is downshifting hard into the corner.
Tay đua đang về số thấp gấp để vào cua.
The company has downshifted production this quarter.
Công ty đã giảm tốc độ sản xuất trong quý này.
They have been downshifting the truck constantly on this steep road.
Họ đã liên tục về số thấp chiếc xe tải trên con đường dốc này.
Thì quá khứ
The driver downshifted to second gear on the hill.
Tài xế về số hai khi lên dốc.
The truck was downshifting as it approached the mountain pass.
Chiếc xe tải đang về số thấp khi tiến đến đèo núi.
The racer had downshifted twice before entering the final lap.
Tay đua đã về số thấp hai lần trước khi vào vòng cuối.
The driver had been downshifting all the way down the mountain before it flattened out.
Tài xế đã liên tục về số thấp suốt đường xuống núi trước khi đường bằng phẳng trở lại.
Thì tương lai
The driver will downshift as the road gets steeper.
Tài xế sẽ về số thấp khi đường dốc hơn.
At that point, the truck will be downshifting for the climb.
Vào lúc đó, chiếc xe tải sẽ đang về số thấp để leo dốc.
By the base of the hill, the driver will have downshifted three times.
Đến chân đồi, tài xế sẽ đã về số thấp ba lần.
By the valley, the truck will have been downshifting continuously since the peak.
Đến thung lũng, chiếc xe tải sẽ đã về số thấp liên tục kể từ đỉnh núi.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + downshift / downshifts | Quá khứ đơn S + downshifted | Tương lai đơn S + will + downshift |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + downshifting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + downshifting | Tương lai tiếp diễn S + will be + downshifting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + downshifted | Quá khứ hoàn thành S + had + downshifted | Tương lai hoàn thành S + will have + downshifted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + downshifting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + downshifting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + downshifting |
Luyện chia downshift qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn downshifted, không dùng nguyên mẫu.
Sau have/has phải dùng V3 (downshifted), không dùng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing (downshifting), không dùng nguyên mẫu.
