Chia động từ drywall
All Tenses of the Verb "drywall"
Một động từ, mười hai thì. Xem drywall biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
drywall · drywalled · will drywallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + drywallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + drywalledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + drywallingThì hiện tại
The crew drywalls two rooms a day.
Đội thợ ốp thạch cao hai phòng mỗi ngày.
We are drywalling the upstairs bedrooms right now.
Chúng tôi đang ốp thạch cao các phòng ngủ trên lầu ngay bây giờ.
He has already drywalled the hallway.
Anh ấy đã ốp thạch cao hành lang rồi.
The crew has been drywalling since Monday.
Đội thợ đã ốp thạch cao từ thứ Hai.
Thì quá khứ
I drywalled the spare room last weekend.
Cuối tuần trước tôi đã ốp thạch cao phòng trống.
He was drywalling the ceiling when I arrived.
Anh ấy đang ốp thạch cao trần nhà khi tôi đến.
The crew had drywalled the house before the storm hit.
Đội thợ đã ốp thạch cao xong ngôi nhà trước khi bão đến.
She had been drywalling the basement for two days before it flooded.
Cô ấy đã ốp thạch cao tầng hầm hai ngày trước khi nó bị ngập.
Thì tương lai
We will drywall the basement this summer.
Mùa hè này chúng tôi sẽ ốp thạch cao tầng hầm.
At 9am the crew will be drywalling the second floor.
9 giờ sáng đội thợ sẽ đang ốp thạch cao tầng hai.
By next month he will have drywalled ten houses.
Đến tháng sau anh ấy sẽ đã ốp thạch cao mười ngôi nhà.
By Friday the crew will have been drywalling this house for a week.
Đến thứ Sáu đội thợ sẽ đã ốp thạch cao ngôi nhà này một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + drywall / drywalls | Quá khứ đơn S + drywalled | Tương lai đơn S + will + drywall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + drywalling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + drywalling | Tương lai tiếp diễn S + will be + drywalling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + drywalled | Quá khứ hoàn thành S + had + drywalled | Tương lai hoàn thành S + will have + drywalled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + drywalling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + drywalling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + drywalling |
Luyện chia drywall qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (drywalled), không dùng nguyên mẫu (drywall).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn drywalled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
