Chia động từ electrocauterize
All Tenses of the Verb "electrocauterize"
Một động từ, mười hai thì. Xem electrocauterize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình y khoa chuẩn, không nhấn vào quá trình.
electrocauterize · electrocauterized · will electrocauterizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + electrocauterizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + electrocauterizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + electrocauterizingThì hiện tại
Surgeons often electrocauterize small blood vessels during surgery.
Các bác sĩ phẫu thuật thường đốt điện các mạch máu nhỏ trong khi mổ.
The team is electrocauterizing the tumor site right now.
Ê-kíp đang đốt điện vị trí khối u ngay lúc này.
She has already electrocauterized the bleeding point.
Cô ấy đã đốt điện điểm chảy máu rồi.
They have been electrocauterizing the site since the operation began.
Họ đã đốt điện vị trí đó từ khi ca mổ bắt đầu.
Thì quá khứ
He electrocauterized the vessel to stop the bleeding.
Anh ấy đã đốt điện mạch máu để cầm máu.
She was electrocauterizing the tissue when the power flickered.
Cô ấy đang đốt điện mô thì điện chập chờn.
They had already electrocauterized the site before the patient woke up.
Họ đã đốt điện vị trí đó trước khi bệnh nhân tỉnh dậy.
The team had been electrocauterizing the vessel for five minutes before the bleeding stopped.
Ê-kíp đã đốt điện mạch máu được năm phút trước khi máu ngừng chảy.
Thì tương lai
The team will electrocauterize the bleeding point immediately.
Ê-kíp sẽ đốt điện điểm chảy máu ngay lập tức.
This time tomorrow the team will be electrocauterizing the vessel.
Giờ này ngày mai ê-kíp sẽ đang đốt điện mạch máu.
By noon the surgeon will have electrocauterized the entire site.
Đến trưa bác sĩ sẽ đã đốt điện toàn bộ vị trí.
By 3pm the team will have been electrocauterizing the wound for two hours.
Đến 3 giờ chiều, ê-kíp sẽ đã đốt điện vết thương được hai giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + electrocauterize / electrocauterizes | Quá khứ đơn S + electrocauterized | Tương lai đơn S + will + electrocauterize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + electrocauterizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + electrocauterizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + electrocauterizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + electrocauterized | Quá khứ hoàn thành S + had + electrocauterized | Tương lai hoàn thành S + will have + electrocauterized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + electrocauterizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + electrocauterizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + electrocauterizing |
Luyện chia electrocauterize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Sau have/has phải dùng V3 (electrocauterized), không dùng nguyên mẫu.
Thể tiếp diễn cần trợ động từ be (is/are/am) trước V-ing.
