GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ electrolyze

All Tenses of the Verb "electrolyze"

Một động từ, mười hai thì. Xem electrolyze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUelectrolyze
V2 · QUÁ KHỨelectrolyzed
V3 · PHÂN TỪelectrolyzed
V-INGelectrolyzing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

electrolyze · electrolyzed · will electrolyze
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + electrolyzing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + electrolyzed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + electrolyzing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + electrolyze / electrolyzes
Khẳng định:The machine electrolyzes water into hydrogen and oxygen.
Phủ định:This device doesn't electrolyze saltwater efficiently.
Nghi vấn:Does this cell electrolyze water quickly?

The lab electrolyzes water to produce hydrogen gas.

Phòng thí nghiệm điện phân nước để tạo khí hydro.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + electrolyzing
Khẳng định:The technician is electrolyzing the solution now.
Phủ định:The system isn't electrolyzing the water yet.
Nghi vấn:Are they electrolyzing the sample right now?

The equipment is electrolyzing the brine solution.

Thiết bị đang điện phân dung dịch nước muối.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + electrolyzed
Khẳng định:The lab has electrolyzed the sample already.
Phủ định:They haven't electrolyzed the solution yet.
Nghi vấn:Have you electrolyzed the water yet?

The team has already electrolyzed enough hydrogen for the test.

Nhóm đã điện phân đủ hydro cho thử nghiệm rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + electrolyzing
Khẳng định:The lab has been electrolyzing water for three hours.
Phủ định:The technician hasn't been electrolyzing the sample continuously.
Nghi vấn:How long have you been electrolyzing this solution?

They have been electrolyzing the mixture since morning.

Họ đã điện phân hỗn hợp từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + electrolyzed
Khẳng định:The lab electrolyzed the water sample yesterday.
Phủ định:They didn't electrolyze the solution properly.
Nghi vấn:Did the team electrolyze the sample this morning?

The scientist electrolyzed the compound last week.

Nhà khoa học đã điện phân hợp chất tuần trước.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + electrolyzing
Khẳng định:The technician was electrolyzing the sample when the power failed.
Phủ định:The machine wasn't electrolyzing the water at the right rate.
Nghi vấn:Was the lab electrolyzing the solution during the storm?

They were electrolyzing the brine when the alarm went off.

Họ đang điện phân nước muối thì chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + electrolyzed
Khẳng định:The lab had electrolyzed the sample before the inspection.
Phủ định:They hadn't electrolyzed the solution before the deadline.
Nghi vấn:Had the team electrolyzed the water before the test began?

The scientist had electrolyzed the compound before publishing the results.

Nhà khoa học đã điện phân hợp chất trước khi công bố kết quả.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + electrolyzing
Khẳng định:The lab had been electrolyzing water for hours before the leak was found.
Phủ định:They hadn't been electrolyzing the sample long before it overheated.
Nghi vấn:Had the technician been electrolyzing the solution before the alarm sounded?

The team had been electrolyzing the brine for a day before it stabilized.

Nhóm đã điện phân nước muối suốt một ngày trước khi nó ổn định.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + electrolyze
Khẳng định:The lab will electrolyze the sample tomorrow.
Phủ định:They won't electrolyze the solution without approval.
Nghi vấn:Will the team electrolyze the water tonight?

The scientist will electrolyze the compound next week.

Nhà khoa học sẽ điện phân hợp chất vào tuần sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + electrolyzing
Khẳng định:This time tomorrow the lab will be electrolyzing the sample.
Phủ định:The team won't be electrolyzing the water during the meeting.
Nghi vấn:Will the technician be electrolyzing the solution by noon?

At 9am the machine will be electrolyzing the brine.

9 giờ sáng máy sẽ đang điện phân nước muối.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + electrolyzed
Khẳng định:By noon the lab will have electrolyzed the entire sample.
Phủ định:They won't have electrolyzed the solution by the deadline.
Nghi vấn:Will the team have electrolyzed the water by tonight?

By next month the scientist will have electrolyzed dozens of compounds.

Đến tháng sau nhà khoa học sẽ đã điện phân hàng chục hợp chất.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + electrolyzing
Khẳng định:By midnight the lab will have been electrolyzing water for ten hours.
Phủ định:The team won't have been electrolyzing the sample long by then.
Nghi vấn:Will the technician have been electrolyzing the solution for a full day by tomorrow?

By tomorrow the machine will have been electrolyzing the brine for 24 hours.

Đến ngày mai máy sẽ đã điện phân nước muối suốt 24 giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + electrolyze / electrolyzes
Quá khứ đơn
S + electrolyzed
Tương lai đơn
S + will + electrolyze
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + electrolyzing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + electrolyzing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + electrolyzing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + electrolyzed
Quá khứ hoàn thành
S + had + electrolyzed
Tương lai hoàn thành
S + will have + electrolyzed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + electrolyzing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + electrolyzing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + electrolyzing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia electrolyze qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The lab have electrolyze the sample.→✓ The lab has electrolyzed the sample.

Sau have/has phải là V3 (electrolyzed), không dùng nguyên mẫu (electrolyze).

✗ They electrolyze it yesterday.→✓ They electrolyzed it yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.

✗ The machine is electrolyzeing water.→✓ The machine is electrolyzing water.

Động từ tận cùng -e câm phải bỏ e trước khi thêm -ing (electrolyzing, không phải electrolyzeing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#electrolyze#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS