Chia động từ electrophorese
All Tenses of the Verb "electrophorese"
Một động từ, mười hai thì. Xem electrophorese biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
electrophorese / electrophoreses · electrophoresed · will electrophoreseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + electrophoresingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + electrophoresedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + electrophoresingThì hiện tại
The researcher electrophoreses the samples to separate the proteins.
Nhà nghiên cứu điện di các mẫu để tách các protein.
We are electrophoresing the samples in the cold room.
Chúng tôi đang điện di các mẫu trong phòng lạnh.
The technician has already electrophoresed the gel.
Kỹ thuật viên đã điện di xong bản gel.
The team has been electrophoresing proteins for three hours.
Nhóm nghiên cứu đã điện di protein suốt ba giờ.
Thì quá khứ
We electrophoresed the proteins before the meeting.
Chúng tôi đã điện di các protein trước cuộc họp.
They were electrophoresing the extract when the results came in.
Họ đang điện di mẫu chiết xuất khi kết quả xuất hiện.
The lab had already electrophoresed the DNA before we arrived.
Phòng thí nghiệm đã điện di xong DNA trước khi chúng tôi đến.
The team had been electrophoresing extracts for days before publishing.
Nhóm nghiên cứu đã điện di các mẫu chiết xuất nhiều ngày trước khi công bố.
Thì tương lai
They will electrophorese the proteins next week.
Họ sẽ điện di các protein vào tuần tới.
At 3pm the team will be electrophoresing the new batch.
Vào lúc 3 giờ chiều, nhóm sẽ đang điện di mẻ mẫu mới.
By the deadline they will have electrophoresed every sample.
Đến hạn chót, họ sẽ đã điện di xong mọi mẫu.
By 2030 the institute will have been electrophoresing samples for twenty years.
Đến năm 2030, viện nghiên cứu sẽ đã điện di các mẫu suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + electrophorese / electrophoreses | Quá khứ đơn S + electrophoresed | Tương lai đơn S + will + electrophorese |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + electrophoresing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + electrophoresing | Tương lai tiếp diễn S + will be + electrophoresing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + electrophoresed | Quá khứ hoàn thành S + had + electrophoresed | Tương lai hoàn thành S + will have + electrophoresed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + electrophoresing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + electrophoresing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + electrophoresing |
Luyện chia electrophorese qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau did/didn't dùng động từ nguyên mẫu (electrophorese), không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (electrophoresed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
