Chia động từ embalm
All Tenses of the Verb "embalm"
Một động từ, mười hai thì. Xem embalm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình, sự thật, không nhấn vào quá trình.
embalm · embalmed · will embalmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embalmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embalmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embalmingThì hiện tại
Ancient Egyptians embalmed their pharaohs with great care.
Người Ai Cập cổ đại ướp xác các pharaoh rất công phu.
The staff is embalming the remains for tomorrow's viewing.
Nhân viên đang ướp xác thi hài để chuẩn bị cho buổi viếng ngày mai.
The mortician has embalmed thousands of bodies over his career.
Người ướp xác đã ướp hàng nghìn thi hài trong suốt sự nghiệp.
She has been embalming bodies since she finished her training.
Cô ấy đã ướp xác từ khi hoàn thành khóa đào tạo.
Thì quá khứ
The ancient Egyptians embalmed their kings with resin and linen.
Người Ai Cập cổ đại đã ướp xác các vị vua bằng nhựa cây và vải lanh.
The embalmer was embalming the remains while the family waited outside.
Người ướp xác đang thực hiện công việc trong khi gia đình chờ bên ngoài.
By the time relatives arrived, the mortician had already embalmed the body.
Khi người thân đến, người ướp xác đã hoàn tất công việc rồi.
The family had been embalming the town's dead for generations before the business closed.
Gia đình đã ướp xác cho người mất trong thị trấn suốt nhiều thế hệ trước khi cơ sở đóng cửa.
Thì tương lai
The mortician will embalm the remains before the service on Saturday.
Người ướp xác sẽ ướp thi hài trước buổi lễ vào thứ Bảy.
By 9am the mortician will be embalming the first case of the day.
Đến 9 giờ sáng, người ướp xác sẽ đang xử lý ca đầu tiên trong ngày.
By next week the mortician will have embalmed over a dozen bodies.
Đến tuần sau, người ướp xác sẽ đã ướp hơn chục thi hài.
By 2030 the family business will have been embalming the town's dead for a century.
Đến 2030, cơ sở gia đình này sẽ đã ướp xác cho người mất trong thị trấn suốt một thế kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embalm / embalms | Quá khứ đơn S + embalmed | Tương lai đơn S + will + embalm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embalming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embalming | Tương lai tiếp diễn S + will be + embalming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embalmed | Quá khứ hoàn thành S + had + embalmed | Tương lai hoàn thành S + will have + embalmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embalming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embalming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embalming |
Luyện chia embalm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Câu bị động cần V3 (embalmed) sau be, không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, before...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
