Chia động từ embitter
All Tenses of the Verb "embitter"
Một động từ, mười hai thì. Xem embitter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
embitter · embittered · will embitterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + embitteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + embitteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + embitteringThì hiện tại
Long years of hardship often embitter a person's outlook on life.
Nhiều năm khó khăn thường khiến quan điểm sống của một người trở nên cay đắng.
The prolonged conflict is embittering relations between the two nations.
Cuộc xung đột kéo dài đang khiến quan hệ giữa hai quốc gia trở nên cay đắng.
The unfair dismissal has embittered many former employees.
Việc sa thải bất công đã khiến nhiều cựu nhân viên trở nên cay đắng.
The ongoing trial has been embittering both sides for over a year.
Phiên tòa kéo dài đã khiến cả hai bên trở nên cay đắng suốt hơn một năm qua.
Thì quá khứ
The betrayal embittered him for years afterward.
Sự phản bội đó đã khiến anh ấy cay đắng trong nhiều năm sau đó.
The court battle was embittering relatives when the settlement finally came.
Cuộc chiến pháp lý đang khiến người thân trở nên cay đắng khi thỏa thuận cuối cùng đến.
The years of neglect had embittered the entire village before help finally arrived.
Nhiều năm bị bỏ mặc đã khiến cả ngôi làng trở nên cay đắng trước khi sự giúp đỡ đến.
The unresolved conflict had been embittering both communities for generations.
Xung đột chưa được giải quyết đã khiến cả hai cộng đồng trở nên cay đắng qua nhiều thế hệ.
Thì tương lai
Continued injustice will embitter an entire generation.
Sự bất công kéo dài sẽ khiến cả một thế hệ trở nên cay đắng.
This time next year, the trial will be embittering relatives further.
Vào thời điểm này năm sau, phiên tòa sẽ đang khiến người thân trở nên cay đắng hơn.
By 2028, years of conflict will have embittered the whole region.
Đến năm 2028, nhiều năm xung đột sẽ đã khiến cả khu vực trở nên cay đắng.
By next decade, the unresolved dispute will have been embittering both nations for fifty years.
Đến thập kỷ sau, tranh chấp chưa giải quyết sẽ đã khiến cả hai quốc gia trở nên cay đắng suốt năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + embitter / embitters | Quá khứ đơn S + embittered | Tương lai đơn S + will + embitter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + embittering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + embittering | Tương lai tiếp diễn S + will be + embittering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + embittered | Quá khứ hoàn thành S + had + embittered | Tương lai hoàn thành S + will have + embittered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + embittering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + embittering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + embittering |
Luyện chia embitter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the war) dùng has, không dùng have.
Dùng V3 (embittered) làm tính từ bị động sau 'be', không dùng V-ing.
Sau động từ dùng đại từ tân ngữ (him), không dùng chủ ngữ (he).
