Chia động từ emulsify
All Tenses of the Verb "emulsify"
Một động từ, mười hai thì. Xem emulsify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
emulsify · emulsified · will emulsifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + emulsifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + emulsifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + emulsifyingThì hiện tại
Lecithin emulsifies fat and water together.
Lecithin làm nhũ hóa chất béo và nước với nhau.
We are emulsifying the butter into the sauce.
Chúng tôi đang nhũ hóa bơ vào nước sốt.
The chef has emulsified the dressing already.
Đầu bếp đã nhũ hóa nước sốt xong rồi.
They have been emulsifying the cream since breakfast.
Họ đã nhũ hóa kem từ bữa sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The cook emulsified the mayonnaise by hand.
Người đầu bếp đã nhũ hóa sốt mayonnaise bằng tay.
She was emulsifying the butter sauce while talking to me.
Cô ấy đang nhũ hóa nước sốt bơ trong lúc nói chuyện với tôi.
The chef had emulsified the vinaigrette before plating.
Đầu bếp đã nhũ hóa nước sốt giấm trước khi bày ra đĩa.
They had been emulsifying the cream for hours before the tasting.
Họ đã nhũ hóa kem suốt nhiều giờ trước buổi nếm thử.
Thì tương lai
We will emulsify the butter into the reduction.
Chúng tôi sẽ nhũ hóa bơ vào nước sốt cô đặc.
At 5pm she will be emulsifying the vinaigrette.
5 giờ chiều cô ấy sẽ đang nhũ hóa nước sốt giấm.
By next week he will have emulsified dozens of sauces.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã nhũ hóa xong hàng chục loại nước sốt.
By 2030 they will have been emulsifying sauces for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã nhũ hóa nước sốt được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + emulsify / emulsifies | Quá khứ đơn S + emulsified | Tương lai đơn S + will + emulsify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + emulsifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + emulsifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + emulsifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + emulsified | Quá khứ hoàn thành S + had + emulsified | Tương lai hoàn thành S + will have + emulsified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + emulsifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + emulsifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + emulsifying |
Luyện chia emulsify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (emulsified), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
