Chia động từ encamp
All Tenses of the Verb "encamp"
Một động từ, mười hai thì. Xem encamp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
encamp · encamped · will encampViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + encampingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + encampedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + encampingThì hiện tại
Nomadic tribes encamp on the plateau during the dry season.
Các bộ lạc du mục đóng trại trên cao nguyên vào mùa khô.
The expedition team is encamping at the foot of the mountain right now.
Đoàn thám hiểm đang đóng trại dưới chân núi ngay lúc này.
The unit has already encamped by the crossroads.
Đơn vị đã đóng trại tại ngã ba đường rồi.
We have been encamping near the coast since Monday.
Chúng tôi đã đóng trại gần bờ biển từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The travelers encamped beside a quiet stream.
Nhóm lữ hành đã đóng trại bên một dòng suối yên tĩnh.
The expedition was encamping at the base when the news came.
Đoàn thám hiểm đang đóng trại ở căn cứ khi tin tức đến.
By nightfall, the caravan had already encamped near the well.
Đến tối, đoàn lữ hành đã đóng trại gần giếng nước rồi.
The regiment had been encamping in the valley for a month before it moved on.
Trung đoàn đã đóng trại trong thung lũng suốt một tháng trước khi hành quân tiếp.
Thì tương lai
The expedition will encamp at the base camp tomorrow.
Đoàn thám hiểm sẽ đóng trại tại trại căn cứ vào ngày mai.
This time tomorrow, the scouts will be encamping in the forest.
Giờ này ngày mai, các trinh sát sẽ đang đóng trại trong rừng.
By midnight the army will have encamped along the entire ridge.
Đến nửa đêm, đoàn quân sẽ đã đóng trại dọc suốt sườn núi.
By the time they march again, the soldiers will have been encamping for three weeks.
Đến khi hành quân trở lại, binh lính sẽ đã đóng trại được ba tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + encamp / encamps | Quá khứ đơn S + encamped | Tương lai đơn S + will + encamp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + encamping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + encamping | Tương lai tiếp diễn S + will be + encamping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + encamped | Quá khứ hoàn thành S + had + encamped | Tương lai hoàn thành S + will have + encamped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + encamping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + encamping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + encamping |
Luyện chia encamp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Dùng for + khoảng thời gian, since + mốc thời gian; không dùng since với 'three days'.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
