Chia động từ encumber
All Tenses of the Verb "encumber"
Một động từ, mười hai thì. Xem encumber biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
encumber · encumbered · will encumberViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + encumberingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + encumberedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + encumberingThì hiện tại
A second mortgage encumbers the house until it is paid off.
Khoản thế chấp thứ hai làm ràng buộc ngôi nhà cho đến khi trả hết.
The unpaid tax is encumbering the land right now.
Khoản thuế chưa trả đang làm ràng buộc mảnh đất ngay lúc này.
The unpaid debt has already encumbered the family home.
Khoản nợ chưa trả đã làm ràng buộc căn nhà của gia đình rồi.
This debt has been encumbering the estate since 2015.
Khoản nợ này đã làm ràng buộc di sản từ năm 2015.
Thì quá khứ
The old debt encumbered the land for ten years.
Khoản nợ cũ đã làm ràng buộc mảnh đất suốt mười năm.
The mortgage was encumbering the house when the bank foreclosed.
Khoản thế chấp đang làm ràng buộc căn nhà thì ngân hàng tịch thu.
The old loan had already encumbered the land before the sale.
Khoản vay cũ đã làm ràng buộc mảnh đất trước khi bán.
This loan had been encumbering the house for a decade before it was paid off.
Khoản vay này đã làm ràng buộc căn nhà suốt một thập kỷ trước khi trả hết.
Thì tương lai
The second mortgage will encumber the house for years.
Khoản thế chấp thứ hai sẽ làm ràng buộc ngôi nhà nhiều năm.
This time next year the mortgage will be encumbering the land.
Giờ này năm sau, khoản thế chấp sẽ đang làm ràng buộc mảnh đất.
By the time it is sold the loan will have encumbered the house for fifteen years.
Đến khi bán, khoản vay sẽ đã làm ràng buộc căn nhà suốt mười lăm năm.
By the final payment the mortgage will have been encumbering the land for thirty years.
Đến lần trả cuối cùng, khoản thế chấp sẽ đã làm ràng buộc mảnh đất suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + encumber / encumbers | Quá khứ đơn S + encumbered | Tương lai đơn S + will + encumber |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + encumbering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + encumbering | Tương lai tiếp diễn S + will be + encumbering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + encumbered | Quá khứ hoàn thành S + had + encumbered | Tương lai hoàn thành S + will have + encumbered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + encumbering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + encumbering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + encumbering |
Luyện chia encumber qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
