Chia động từ enjoin
All Tenses of the Verb "enjoin"
Một động từ, mười hai thì. Xem enjoin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
enjoin · enjoined · will enjoinViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enjoiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enjoinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enjoiningThì hiện tại
The law enjoins strict compliance with the rules.
Luật yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt các quy định.
The prosecutor is enjoining the firm from operating.
Công tố viên đang cấm công ty tiếp tục hoạt động.
The judge has already enjoined the construction.
Thẩm phán đã cấm việc xây dựng rồi.
The board has been enjoining unfair practices since the reform.
Hội đồng đã cấm các hành vi bất công từ khi cải cách.
Thì quá khứ
The judge enjoined the demolition in 2021.
Thẩm phán đã cấm việc phá dỡ vào năm 2021.
The judge was enjoining the company when the settlement arrived.
Thẩm phán đang cấm công ty thì thỏa thuận dàn xếp đến.
The judge had already enjoined the project before construction started.
Thẩm phán đã cấm dự án trước khi việc xây dựng bắt đầu.
The board had been enjoining unfair contracts for a decade before it changed.
Hội đồng đã cấm các hợp đồng bất công suốt một thập kỷ trước khi thay đổi.
Thì tương lai
The judge will enjoin the project if the risk is confirmed.
Thẩm phán sẽ cấm dự án nếu rủi ro được xác nhận.
At the hearing the judge will be enjoining the company.
Tại phiên điều trần, thẩm phán sẽ đang cấm công ty.
By next month the judge will have enjoined three companies.
Đến tháng sau thẩm phán sẽ đã cấm ba công ty.
By 2030 the board will have been enjoining unfair contracts for a decade.
Đến năm 2030 hội đồng sẽ đã cấm các hợp đồng bất công suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + enjoin / enjoins | Quá khứ đơn S + enjoined | Tương lai đơn S + will + enjoin |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enjoining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enjoining | Tương lai tiếp diễn S + will be + enjoining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enjoined | Quá khứ hoàn thành S + had + enjoined | Tương lai hoàn thành S + will have + enjoined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enjoining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enjoining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enjoining |
Luyện chia enjoin qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (enjoined), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn enjoined.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
