GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enjoin

All Tenses of the Verb "enjoin"

Một động từ, mười hai thì. Xem enjoin biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenjoin
V2 · QUÁ KHỨenjoined
V3 · PHÂN TỪenjoined
V-INGenjoining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

enjoin · enjoined · will enjoin
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enjoining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enjoined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enjoining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + enjoin / enjoins
Khẳng định:The court enjoins the company from selling the product.
Phủ định:The judge doesn't enjoin the action without evidence.
Nghi vấn:Does the court enjoin such practices often?

The law enjoins strict compliance with the rules.

Luật yêu cầu tuân thủ nghiêm ngặt các quy định.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enjoining
Khẳng định:The judge is enjoining the company from further sales.
Phủ định:The court isn't enjoining the merger right now.
Nghi vấn:Is the court enjoining the action today?

The prosecutor is enjoining the firm from operating.

Công tố viên đang cấm công ty tiếp tục hoạt động.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + enjoined
Khẳng định:The court has enjoined the company from using the trademark.
Phủ định:The judge hasn't enjoined the sale yet.
Nghi vấn:Has the court ever enjoined this practice?

The judge has already enjoined the construction.

Thẩm phán đã cấm việc xây dựng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enjoining
Khẳng định:The court has been enjoining similar actions for years.
Phủ định:The judge hasn't been enjoining any cases lately.
Nghi vấn:How long have you been enjoining this behavior?

The board has been enjoining unfair practices since the reform.

Hội đồng đã cấm các hành vi bất công từ khi cải cách.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enjoined
Khẳng định:The court enjoined the company last month.
Phủ định:The judge didn't enjoin the merger.
Nghi vấn:Did the court enjoin the sale?

The judge enjoined the demolition in 2021.

Thẩm phán đã cấm việc phá dỡ vào năm 2021.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enjoining
Khẳng định:The court was enjoining the action when the appeal came in.
Phủ định:The judge wasn't enjoining the sale at that time.
Nghi vấn:Was the court enjoining the merger then?

The judge was enjoining the company when the settlement arrived.

Thẩm phán đang cấm công ty thì thỏa thuận dàn xếp đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enjoined
Khẳng định:The court had enjoined the sale before the appeal was filed.
Phủ định:The judge hadn't enjoined the action before the hearing.
Nghi vấn:Had the court enjoined the merger by then?

The judge had already enjoined the project before construction started.

Thẩm phán đã cấm dự án trước khi việc xây dựng bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enjoining
Khẳng định:The court had been enjoining similar cases for years before the reform.
Phủ định:The judge hadn't been enjoining any actions before the new law.
Nghi vấn:Had the court been enjoining such practices regularly?

The board had been enjoining unfair contracts for a decade before it changed.

Hội đồng đã cấm các hợp đồng bất công suốt một thập kỷ trước khi thay đổi.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enjoin
Khẳng định:The court will enjoin the company next week.
Phủ định:The judge won't enjoin the sale without evidence.
Nghi vấn:Will the court enjoin the merger?

The judge will enjoin the project if the risk is confirmed.

Thẩm phán sẽ cấm dự án nếu rủi ro được xác nhận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enjoining
Khẳng định:This time next week the court will be enjoining the action.
Phủ định:The judge won't be enjoining the sale on Monday.
Nghi vấn:Will the court be enjoining the merger soon?

At the hearing the judge will be enjoining the company.

Tại phiên điều trần, thẩm phán sẽ đang cấm công ty.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enjoined
Khẳng định:By Friday the court will have enjoined the sale.
Phủ định:The judge won't have enjoined the action by then.
Nghi vấn:Will the court have enjoined the merger by June?

By next month the judge will have enjoined three companies.

Đến tháng sau thẩm phán sẽ đã cấm ba công ty.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enjoining
Khẳng định:By December the court will have been enjoining such actions for a year.
Phủ định:The judge won't have been enjoining any cases long by then.
Nghi vấn:Will the court have been enjoining this practice for years by 2030?

By 2030 the board will have been enjoining unfair contracts for a decade.

Đến năm 2030 hội đồng sẽ đã cấm các hợp đồng bất công suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enjoin / enjoins
Quá khứ đơn
S + enjoined
Tương lai đơn
S + will + enjoin
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enjoining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enjoining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enjoining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enjoined
Quá khứ hoàn thành
S + had + enjoined
Tương lai hoàn thành
S + will have + enjoined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enjoining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enjoining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enjoining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia enjoin qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The court have enjoin the company.→✓ The court has enjoined the company.

Sau have/has phải là V3 (enjoined), không dùng nguyên mẫu.

✗ The judge enjoin the sale last year.→✓ The judge enjoined the sale last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn enjoined.

✗ The court will enjoined the merger.→✓ The court will enjoin the merger.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#enjoin#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS