GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ enkindle

All Tenses of the Verb "enkindle"

Một động từ, mười hai thì. Xem enkindle (nhen nhóm, khơi dậy cảm xúc) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUenkindle
V2 · QUÁ KHỨenkindled
V3 · PHÂN TỪenkindled
V-INGenkindling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, hoặc hiệu ứng cảm xúc mang tính khái quát.

enkindle · enkindled · will enkindle
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + enkindling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + enkindled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + enkindling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc hiệu ứng mang tính lặp lại.
S + enkindle / enkindles
Khẳng định:Her speeches enkindle hope in the audience.
Phủ định:A dull lecture doesn't enkindle curiosity.
Nghi vấn:Does great music enkindle emotion in you?

A single spark enkindles the whole forest fire.

Một tia lửa nhỏ nhen nhóm cả đám cháy rừng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + enkindling
Khẳng định:The coach's words are enkindling the team's spirit.
Phủ định:The news isn't enkindling much excitement today.
Nghi vấn:Is the campaign enkindling public interest?

The rally is enkindling a new sense of patriotism.

Cuộc mít tinh đang khơi dậy một tinh thần yêu nước mới.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có liên hệ với hiện tại.
S + have/has + enkindled
Khẳng định:The book has enkindled her passion for history.
Phủ định:The film hasn't enkindled much debate.
Nghi vấn:Has the discovery enkindled new hope for a cure?

His courage has enkindled admiration across the country.

Lòng dũng cảm của anh ấy đã khơi dậy sự ngưỡng mộ khắp cả nước.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + enkindling
Khẳng định:The teacher has been enkindling a love of science in her students.
Phủ định:The movement hasn't been enkindling as much support lately.
Nghi vấn:How long have you been enkindling interest in this project?

The mentor has been enkindling ambition in young writers for years.

Người thầy đã khơi dậy hoài bão trong các nhà văn trẻ suốt nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + enkindled
Khẳng định:The story enkindled a fierce debate at dinner.
Phủ định:The old photo didn't enkindle any memories for him.
Nghi vấn:Did the speech enkindle the crowd's enthusiasm?

The lecture enkindled her curiosity about the ocean.

Bài giảng đã khơi dậy sự tò mò của cô ấy về đại dương.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + enkindling
Khẳng định:The music was enkindling a wave of nostalgia in the room.
Phủ định:The article wasn't enkindling much controversy at first.
Nghi vấn:Was the sermon enkindling hope among the villagers?

Their words were enkindling anger before the mediator stepped in.

Lời nói của họ đang khơi dậy cơn giận trước khi người hòa giải xen vào.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + enkindled
Khẳng định:The novel had enkindled her imagination long before she became a writer.
Phủ định:The rumor hadn't enkindled panic before officials spoke.
Nghi vấn:Had the incident enkindled fear in the neighborhood?

The teacher's praise had already enkindled his confidence before the contest.

Lời khen của thầy đã khơi dậy sự tự tin của cậu trước khi cuộc thi diễn ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + enkindling
Khẳng định:The mentor had been enkindling her ambition for months before the breakthrough.
Phủ định:The campaign hadn't been enkindling much support before the scandal.
Nghi vấn:Had the speaker been enkindling hope throughout the tour?

The coach had been enkindling team spirit for weeks before the finals.

Huấn luyện viên đã khơi dậy tinh thần đồng đội suốt nhiều tuần trước trận chung kết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + enkindle
Khẳng định:This story will enkindle hope in many readers.
Phủ định:A single failure won't enkindle doubt in her.
Nghi vấn:Will the documentary enkindle awareness of the issue?

Her courage will enkindle change in the community.

Sự dũng cảm của cô ấy sẽ khơi dậy sự thay đổi trong cộng đồng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + enkindling
Khẳng định:By the finale, the show will be enkindling strong emotions.
Phủ định:The ad won't be enkindling much interest by then.
Nghi vấn:Will the campaign be enkindling debate by next week?

At the rally, the speaker will be enkindling the crowd's passion.

Tại buổi mít tinh, diễn giả sẽ đang khơi dậy nhiệt huyết của đám đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + enkindled
Khẳng định:By next year, the project will have enkindled real change.
Phủ định:The article won't have enkindled much attention by the deadline.
Nghi vấn:Will the movement have enkindled enough support by the election?

By then, her book will have enkindled a whole new generation of readers.

Đến lúc đó, cuốn sách của cô ấy sẽ đã khơi dậy cả một thế hệ độc giả mới.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + enkindling
Khẳng định:By 2030, the foundation will have been enkindling hope for a decade.
Phủ định:They won't have been enkindling much support for long by then.
Nghi vấn:Will you have been enkindling interest in this cause for years by then?

By 2030, the charity will have been enkindling generosity for twenty years.

Đến 2030, tổ chức từ thiện sẽ đã khơi dậy lòng hào phóng trong hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + enkindle / enkindles
Quá khứ đơn
S + enkindled
Tương lai đơn
S + will + enkindle
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + enkindling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + enkindling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + enkindling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + enkindled
Quá khứ hoàn thành
S + had + enkindled
Tương lai hoàn thành
S + will have + enkindled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + enkindling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + enkindling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + enkindling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia enkindle qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ Her words enkindle him hope.→✓ Her words enkindle hope in him.

enkindle không đi kèm hai tân ngữ trực tiếp; dùng "enkindle something in someone".

✗ The story have enkindled her interest.→✓ The story has enkindled her interest.

Chủ ngữ số ít (the story) đi với has, không dùng have.

✗ The speech will enkindled the crowd.→✓ The speech will enkindle the crowd.

Sau will dùng động từ nguyên mẫu (enkindle), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#enkindle#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS