GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ ensorcell

All Tenses of the Verb "ensorcell"

Một động từ, mười hai thì. Xem ensorcell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUensorcell
V2 · QUÁ KHỨensorcelled
V3 · PHÂN TỪensorcelled
V-INGensorcelling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

ensorcell · ensorcelled · will ensorcell
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ensorcelling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ensorcelled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ensorcelling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + ensorcell / ensorcells
Khẳng định:The old witch ensorcells every traveler who enters her forest.
Phủ định:She doesn't ensorcell people without a reason.
Nghi vấn:Does the sorceress ensorcell anyone who crosses her path?

In the legend, the enchantress ensorcells every knight who seeks her hand.

Trong truyền thuyết, nàng phù thủy quyến rũ mê hoặc mọi hiệp sĩ đến cầu hôn nàng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ensorcelling
Khẳng định:The sorcerer is ensorcelling the entire village as we speak.
Phủ định:She isn't ensorcelling anyone at the moment.
Nghi vấn:Is the witch ensorcelling the prince right now?

The dark mage is ensorcelling the guards to open the gate.

Pháp sư hắc ám đang bỏ bùa mê hoặc lính canh để mở cổng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + ensorcelled
Khẳng định:The witch has ensorcelled the whole kingdom.
Phủ định:He hasn't ensorcelled anyone since the last war.
Nghi vấn:Has the sorceress ensorcelled the young prince?

The ancient spirit has ensorcelled the forest for a thousand years.

Linh hồn cổ xưa đã bỏ bùa mê hoặc khu rừng suốt một nghìn năm.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ensorcelling
Khẳng định:She has been ensorcelling travelers for centuries.
Phủ định:He hasn't been ensorcelling anyone lately.
Nghi vấn:How long has the witch been ensorcelling this village?

The demon has been ensorcelling the castle since the curse began.

Con quỷ đã bỏ bùa mê hoặc lâu đài kể từ khi lời nguyền bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ensorcelled
Khẳng định:The witch ensorcelled the prince with a single glance.
Phủ định:She didn't ensorcell the knight that day.
Nghi vấn:Did the sorceress ensorcell the entire court?

Long ago, an evil wizard ensorcelled the whole valley.

Ngày xưa, một pháp sư độc ác đã bỏ bùa mê hoặc cả thung lũng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ensorcelling
Khẳng định:The enchantress was ensorcelling the guards when the hero arrived.
Phủ định:She wasn't ensorcelling anyone during the feast.
Nghi vấn:Was the witch ensorcelling the village when the storm hit?

The sorcerer was ensorcelling the crowd when the spell suddenly broke.

Pháp sư đang bỏ bùa mê hoặc đám đông thì phép thuật đột nhiên bị phá vỡ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ensorcelled
Khẳng định:By the time the hero arrived, the witch had already ensorcelled the king.
Phủ định:She hadn't ensorcelled the whole court before the alarm was raised.
Nghi vấn:Had the sorceress ensorcelled the guards before the escape?

The dark queen had ensorcelled the entire castle before dawn.

Nữ hoàng hắc ám đã bỏ bùa mê hoặc cả lâu đài trước lúc bình minh.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ensorcelling
Khẳng định:The witch had been ensorcelling the village for years before anyone noticed.
Phủ định:She hadn't been ensorcelling travelers for long before she was caught.
Nghi vấn:Had the sorceress been ensorcelling the kingdom for centuries?

The spirit had been ensorcelling the forest for a hundred years before the curse was broken.

Linh hồn đã bỏ bùa mê hoặc khu rừng suốt một trăm năm trước khi lời nguyền bị phá giải.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + ensorcell
Khẳng định:The witch will ensorcell anyone who enters the tower.
Phủ định:She won't ensorcell the villagers if they leave in peace.
Nghi vấn:Will the sorceress ensorcell the new king?

According to the prophecy, the enchantress will ensorcell the last heir.

Theo lời tiên tri, nàng phù thủy sẽ bỏ bùa mê hoặc người thừa kế cuối cùng.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ensorcelling
Khẳng định:At midnight, the witch will be ensorcelling the whole castle.
Phủ định:She won't be ensorcelling anyone during the truce.
Nghi vấn:Will the sorceress be ensorcelling the guards when we arrive?

By the next full moon, the witch will be ensorcelling the entire forest.

Đến kỳ trăng tròn tiếp theo, mụ phù thủy sẽ đang bỏ bùa mê hoặc cả khu rừng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ensorcelled
Khẳng định:By dawn, the sorceress will have ensorcelled the entire kingdom.
Phủ định:She won't have ensorcelled the last village by nightfall.
Nghi vấn:Will the witch have ensorcelled the whole court by the coronation?

By the time the sun rises, the enchantress will have ensorcelled every guard.

Đến khi mặt trời mọc, nàng phù thủy sẽ đã bỏ bùa mê hoặc mọi lính canh.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ensorcelling
Khẳng định:By the next century, the spirit will have been ensorcelling this forest for a thousand years.
Phủ định:She won't have been ensorcelling the village for long by the time she is stopped.
Nghi vấn:Will the witch have been ensorcelling this land for centuries by then?

By 3000, the ancient curse will have been ensorcelling the tower for a millennium.

Đến năm 3000, lời nguyền cổ xưa sẽ đã bỏ bùa mê hoặc tòa tháp suốt một thiên niên kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + ensorcell / ensorcells
Quá khứ đơn
S + ensorcelled
Tương lai đơn
S + will + ensorcell
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ensorcelling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ensorcelling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ensorcelling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ensorcelled
Quá khứ hoàn thành
S + had + ensorcelled
Tương lai hoàn thành
S + will have + ensorcelled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ensorcelling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ensorcelling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ensorcelling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia ensorcell qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The witch ensorcell the knight.→✓ The witch ensorcells the knight.

Chủ ngữ số ít (the witch) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: ensorcell → ensorcells.

✗ She ensorceled him with a single word.→✓ She ensorcelled him with a single word.

Động từ tận cùng bằng 'l' sau nguyên âm, theo kiểu Anh-Anh gấp đôi phụ âm: ensorcell → ensorcelled.

✗ He has ensorcell the entire village.→✓ He has ensorcelled the entire village.

Sau have/has phải dùng V3 (ensorcelled), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#ensorcell#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS