Chia động từ ensorcell
All Tenses of the Verb "ensorcell"
Một động từ, mười hai thì. Xem ensorcell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ensorcell · ensorcelled · will ensorcellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ensorcellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ensorcelledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ensorcellingThì hiện tại
In the legend, the enchantress ensorcells every knight who seeks her hand.
Trong truyền thuyết, nàng phù thủy quyến rũ mê hoặc mọi hiệp sĩ đến cầu hôn nàng.
The dark mage is ensorcelling the guards to open the gate.
Pháp sư hắc ám đang bỏ bùa mê hoặc lính canh để mở cổng.
The ancient spirit has ensorcelled the forest for a thousand years.
Linh hồn cổ xưa đã bỏ bùa mê hoặc khu rừng suốt một nghìn năm.
The demon has been ensorcelling the castle since the curse began.
Con quỷ đã bỏ bùa mê hoặc lâu đài kể từ khi lời nguyền bắt đầu.
Thì quá khứ
Long ago, an evil wizard ensorcelled the whole valley.
Ngày xưa, một pháp sư độc ác đã bỏ bùa mê hoặc cả thung lũng.
The sorcerer was ensorcelling the crowd when the spell suddenly broke.
Pháp sư đang bỏ bùa mê hoặc đám đông thì phép thuật đột nhiên bị phá vỡ.
The dark queen had ensorcelled the entire castle before dawn.
Nữ hoàng hắc ám đã bỏ bùa mê hoặc cả lâu đài trước lúc bình minh.
The spirit had been ensorcelling the forest for a hundred years before the curse was broken.
Linh hồn đã bỏ bùa mê hoặc khu rừng suốt một trăm năm trước khi lời nguyền bị phá giải.
Thì tương lai
According to the prophecy, the enchantress will ensorcell the last heir.
Theo lời tiên tri, nàng phù thủy sẽ bỏ bùa mê hoặc người thừa kế cuối cùng.
By the next full moon, the witch will be ensorcelling the entire forest.
Đến kỳ trăng tròn tiếp theo, mụ phù thủy sẽ đang bỏ bùa mê hoặc cả khu rừng.
By the time the sun rises, the enchantress will have ensorcelled every guard.
Đến khi mặt trời mọc, nàng phù thủy sẽ đã bỏ bùa mê hoặc mọi lính canh.
By 3000, the ancient curse will have been ensorcelling the tower for a millennium.
Đến năm 3000, lời nguyền cổ xưa sẽ đã bỏ bùa mê hoặc tòa tháp suốt một thiên niên kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ensorcell / ensorcells | Quá khứ đơn S + ensorcelled | Tương lai đơn S + will + ensorcell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ensorcelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ensorcelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + ensorcelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ensorcelled | Quá khứ hoàn thành S + had + ensorcelled | Tương lai hoàn thành S + will have + ensorcelled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ensorcelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ensorcelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ensorcelling |
Luyện chia ensorcell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the witch) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: ensorcell → ensorcells.
Động từ tận cùng bằng 'l' sau nguyên âm, theo kiểu Anh-Anh gấp đôi phụ âm: ensorcell → ensorcelled.
Sau have/has phải dùng V3 (ensorcelled), không dùng nguyên mẫu.
