Chia động từ entice
All Tenses of the Verb "entice"
Một động từ, mười hai thì. Xem entice biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
entice · enticed · will enticeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + enticingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + enticedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + enticingThì hiện tại
Good marketing entices customers to buy more.
Marketing tốt lôi cuốn khách hàng mua nhiều hơn.
The smell is enticing everyone into the bakery.
Mùi thơm đang lôi cuốn mọi người vào tiệm bánh.
The brand has enticed many young shoppers this year.
Thương hiệu đã lôi cuốn nhiều khách trẻ trong năm nay.
The shop has been enticing tourists with special deals since May.
Cửa hàng đã lôi cuốn du khách bằng ưu đãi đặc biệt từ tháng Năm.
Thì quá khứ
The discount enticed me to buy two.
Khoản giảm giá đã lôi cuốn tôi mua hai cái.
The salesman was enticing shoppers with free samples.
Người bán đang lôi cuốn khách bằng mẫu thử miễn phí.
The offer had already enticed a large crowd before noon.
Ưu đãi đã lôi cuốn một đám đông lớn trước buổi trưa.
The store had been enticing shoppers with discounts for months.
Cửa hàng đã lôi cuốn khách bằng giảm giá suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
The campaign will entice younger shoppers.
Chiến dịch sẽ lôi cuốn khách hàng trẻ tuổi.
This time next month we will be enticing new partners.
Giờ này tháng sau chúng tôi sẽ đang lôi cuốn đối tác mới.
By next quarter, the brand will have enticed many new clients.
Đến quý sau, thương hiệu sẽ đã lôi cuốn nhiều khách hàng mới.
By next spring we will have been enticing partners for two years.
Đến mùa xuân sau chúng tôi sẽ đã lôi cuốn đối tác được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + entice / entices | Quá khứ đơn S + enticed | Tương lai đơn S + will + entice |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + enticing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + enticing | Tương lai tiếp diễn S + will be + enticing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + enticed | Quá khứ hoàn thành S + had + enticed | Tương lai hoàn thành S + will have + enticed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + enticing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + enticing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + enticing |
Luyện chia entice qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (enticed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Entice là ngoại động từ, theo sau là tân ngữ trực tiếp, không cần giới từ 'to'.
