Chia động từ escheat
All Tenses of the Verb "escheat"
Một động từ, mười hai thì. Xem escheat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
escheat · escheated · will escheatViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + escheatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + escheatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + escheatingThì hiện tại
Unclaimed bank accounts escheat to the state after five years.
Tài khoản ngân hàng không có người nhận sẽ thuộc về bang sau năm năm.
The unclaimed funds are escheating to the treasury right now.
Khoản tiền vô thừa nhận đang thuộc về kho bạc ngay lúc này.
The unclaimed inheritance has already escheated to the government.
Di sản vô thừa nhận đã thuộc về nhà nước rồi.
These accounts have been escheating to the treasury since 2020.
Những tài khoản này đã thuộc về kho bạc từ năm 2020.
Thì quá khứ
The unclaimed property escheated to the state in 2023.
Tài sản vô thừa nhận đã thuộc về bang vào năm 2023.
The account was escheating when the claim was filed.
Tài khoản đang thuộc về nhà nước thì đơn yêu cầu được nộp.
The funds had already escheated before the family made a claim.
Khoản tiền đã thuộc về nhà nước trước khi gia đình nộp đơn yêu cầu.
These accounts had been escheating to the state for a decade before the reform.
Những tài khoản này đã thuộc về bang suốt một thập kỷ trước khi cải cách.
Thì tương lai
Unclaimed funds will escheat to the treasury after five years.
Khoản tiền vô thừa nhận sẽ thuộc về kho bạc sau năm năm.
This time next year the funds will be escheating to the treasury.
Giờ này năm sau, khoản tiền sẽ đang thuộc về kho bạc.
By the deadline the unclaimed funds will have escheated to the treasury.
Đến hạn chót, khoản tiền vô thừa nhận sẽ đã thuộc về kho bạc.
By the next audit the accounts will have been escheating to the state for ten years.
Đến đợt kiểm toán tiếp theo, các tài khoản sẽ đã thuộc về bang suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + escheat / escheats | Quá khứ đơn S + escheated | Tương lai đơn S + will + escheat |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + escheating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + escheating | Tương lai tiếp diễn S + will be + escheating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + escheated | Quá khứ hoàn thành S + had + escheated | Tương lai hoàn thành S + will have + escheated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + escheating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + escheating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + escheating |
Luyện chia escheat qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
