GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ escheat

All Tenses of the Verb "escheat"

Một động từ, mười hai thì. Xem escheat biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUescheat
V2 · QUÁ KHỨescheated
V3 · PHÂN TỪescheated
V-INGescheating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

escheat · escheated · will escheat
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + escheating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + escheated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + escheating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy định pháp lý mang tính lặp lại.
S + escheat / escheats
Khẳng định:Unclaimed property escheats to the state.
Phủ định:The estate doesn't escheat if an heir is found.
Nghi vấn:Does abandoned property escheat automatically?

Unclaimed bank accounts escheat to the state after five years.

Tài khoản ngân hàng không có người nhận sẽ thuộc về bang sau năm năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + escheating
Khẳng định:The property is escheating to the state this year.
Phủ định:The assets aren't escheating yet.
Nghi vấn:Is the estate escheating to the government?

The unclaimed funds are escheating to the treasury right now.

Khoản tiền vô thừa nhận đang thuộc về kho bạc ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + escheated
Khẳng định:The estate has escheated to the state.
Phủ định:The property hasn't escheated yet.
Nghi vấn:Has the account ever escheated before?

The unclaimed inheritance has already escheated to the government.

Di sản vô thừa nhận đã thuộc về nhà nước rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + escheating
Khẳng định:Assets have been escheating to the state for years.
Phủ định:The property hasn't been escheating recently.
Nghi vấn:How long have unclaimed funds been escheating to the state?

These accounts have been escheating to the treasury since 2020.

Những tài khoản này đã thuộc về kho bạc từ năm 2020.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + escheated
Khẳng định:The estate escheated to the state last year.
Phủ định:The property didn't escheat because an heir appeared.
Nghi vấn:Did the account escheat to the government?

The unclaimed property escheated to the state in 2023.

Tài sản vô thừa nhận đã thuộc về bang vào năm 2023.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + escheating
Khẳng định:The property was escheating when the heir was located.
Phủ định:The funds weren't escheating at that stage.
Nghi vấn:Was the estate escheating to the treasury then?

The account was escheating when the claim was filed.

Tài khoản đang thuộc về nhà nước thì đơn yêu cầu được nộp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + escheated
Khẳng định:The estate had escheated before the heir was found.
Phủ định:The property hadn't escheated when the claim arrived.
Nghi vấn:Had the assets escheated by then?

The funds had already escheated before the family made a claim.

Khoản tiền đã thuộc về nhà nước trước khi gia đình nộp đơn yêu cầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + escheating
Khẳng định:The property had been escheating for years before the law changed.
Phủ định:Assets hadn't been escheating long before the reform.
Nghi vấn:Had the estate been escheating regularly before the audit?

These accounts had been escheating to the state for a decade before the reform.

Những tài khoản này đã thuộc về bang suốt một thập kỷ trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + escheat
Khẳng định:The property will escheat to the state.
Phủ định:The estate won't escheat if an heir claims it.
Nghi vấn:Will the account escheat next year?

Unclaimed funds will escheat to the treasury after five years.

Khoản tiền vô thừa nhận sẽ thuộc về kho bạc sau năm năm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + escheating
Khẳng định:By next year the estate will be escheating to the state.
Phủ định:The property won't be escheating by then.
Nghi vấn:Will the account be escheating soon?

This time next year the funds will be escheating to the treasury.

Giờ này năm sau, khoản tiền sẽ đang thuộc về kho bạc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + escheated
Khẳng định:By 2028 the estate will have escheated to the state.
Phủ định:The property won't have escheated by then.
Nghi vấn:Will the account have escheated by next year?

By the deadline the unclaimed funds will have escheated to the treasury.

Đến hạn chót, khoản tiền vô thừa nhận sẽ đã thuộc về kho bạc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + escheating
Khẳng định:By 2030 the property will have been escheating for a decade.
Phủ định:The estate won't have been escheating long by then.
Nghi vấn:Will the funds have been escheating for years by the review?

By the next audit the accounts will have been escheating to the state for ten years.

Đến đợt kiểm toán tiếp theo, các tài khoản sẽ đã thuộc về bang suốt mười năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + escheat / escheats
Quá khứ đơn
S + escheated
Tương lai đơn
S + will + escheat
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + escheating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + escheating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + escheating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + escheated
Quá khứ hoàn thành
S + had + escheated
Tương lai hoàn thành
S + will have + escheated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + escheating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + escheating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + escheating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia escheat qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The estate have escheated to the state.→✓ The estate has escheated to the state.

Chủ ngữ số ít dùng has, không dùng have.

✗ The property escheat to the state last year.→✓ The property escheated to the state last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.

✗ It will escheat when the deadline will pass.→✓ It will escheat when the deadline passes.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#escheat#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS