Chia động từ escrow
All Tenses of the Verb "escrow"
Một động từ, mười hai thì. Xem escrow biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
escrow · escrowed · will escrowViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + escrowingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + escrowedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + escrowingThì hiện tại
The agent escrows the earnest money until closing.
Đại lý ký quỹ tiền đặt cọc cho đến khi hoàn tất giao dịch.
We are escrowing the deposit while the inspection continues.
Chúng tôi đang ký quỹ tiền đặt cọc trong khi việc kiểm tra tiếp diễn.
The buyer has already escrowed the full amount.
Người mua đã ký quỹ toàn bộ số tiền rồi.
The firm has been escrowing client funds since the audit.
Công ty đã ký quỹ tiền của khách hàng từ đợt kiểm toán.
Thì quá khứ
They escrowed the earnest money before signing.
Họ đã ký quỹ tiền đặt cọc trước khi ký hợp đồng.
We were escrowing the funds when the inspection failed.
Chúng tôi đang ký quỹ tiền thì việc kiểm tra thất bại.
The agent had escrowed the earnest money before the contract was signed.
Đại lý đã ký quỹ tiền đặt cọc trước khi hợp đồng được ký.
The company had been escrowing client funds for months before the audit.
Công ty đã ký quỹ tiền của khách hàng suốt nhiều tháng trước đợt kiểm toán.
Thì tương lai
The agent will escrow the earnest money after signing.
Đại lý sẽ ký quỹ tiền đặt cọc sau khi ký hợp đồng.
The company will be escrowing client funds throughout the deal.
Công ty sẽ đang ký quỹ tiền của khách hàng suốt thương vụ.
By next week, they will have escrowed the entire settlement.
Đến tuần sau, họ sẽ đã ký quỹ toàn bộ khoản hòa giải.
By March, the company will have been escrowing client funds for a year.
Đến tháng Ba, công ty sẽ đã ký quỹ tiền của khách hàng suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + escrow / escrows | Quá khứ đơn S + escrowed | Tương lai đơn S + will + escrow |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + escrowing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + escrowing | Tương lai tiếp diễn S + will be + escrowing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + escrowed | Quá khứ hoàn thành S + had + escrowed | Tương lai hoàn thành S + will have + escrowed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + escrowing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + escrowing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + escrowing |
Luyện chia escrow qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có trạng từ tương lai (tomorrow) → dùng will, không dùng quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng have, không dùng has.
Sau am/is/are trong thì tiếp diễn phải thêm -ing (escrowing).
