Chia động từ esterify
All Tenses of the Verb "esterify"
Một động từ, mười hai thì. Xem esterify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, phản ứng hóa học hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
esterify · esterified · will esterifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + esterifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + esterifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + esterifyingThì hiện tại
The chemist esterifies the sample every session.
Nhà hóa học ester hóa mẫu thử mỗi buổi thí nghiệm.
The compound is esterifying under the catalyst right now.
Hợp chất đang ester hóa dưới tác dụng của chất xúc tác ngay lúc này.
The compound has already esterified into an ester.
Hợp chất đã ester hóa thành ester rồi.
The acid has been esterifying since we added the catalyst.
Axit đã ester hóa từ khi chúng tôi thêm chất xúc tác đến giờ.
Thì quá khứ
The reaction esterified completely by midnight.
Phản ứng đã ester hóa hoàn toàn vào lúc nửa đêm.
The sample was esterifying while we monitored the temperature.
Mẫu thử đang ester hóa trong lúc chúng tôi theo dõi nhiệt độ.
The compound had already esterified when we measured the yield.
Hợp chất đã ester hóa xong khi chúng tôi đo hiệu suất.
The sample had been esterifying for three hours before we stopped it.
Mẫu thử đã ester hóa suốt ba giờ trước khi chúng tôi dừng lại.
Thì tương lai
The sample will esterify completely by tomorrow.
Mẫu thử sẽ ester hóa hoàn toàn vào ngày mai.
At 3pm the sample will be esterifying steadily.
3 giờ chiều mẫu thử sẽ đang ester hóa đều đặn.
By Friday the compound will have esterified into an ester.
Đến thứ Sáu hợp chất sẽ đã ester hóa thành ester.
By Sunday the compound will have been esterifying for three days.
Đến Chủ nhật hợp chất sẽ đã ester hóa liên tục ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + esterify / esterifies | Quá khứ đơn S + esterified | Tương lai đơn S + will + esterify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + esterifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + esterifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + esterifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + esterified | Quá khứ hoàn thành S + had + esterified | Tương lai hoàn thành S + will have + esterified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + esterifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + esterifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + esterifying |
Luyện chia esterify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (esterified), chia đúng trợ động từ theo chủ ngữ.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn esterified.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
