Chia động từ estop
All Tenses of the Verb "estop"
Một động từ, mười hai thì. Xem estop biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
estop · estopped · will estopViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + estoppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + estoppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + estoppingThì hiện tại
The principle estops him from changing his position now.
Nguyên tắc này ngăn anh ta thay đổi lập trường bây giờ.
The ruling is estopping the company from reopening the case.
Phán quyết đang ngăn công ty mở lại vụ án.
The ruling has already estopped the party from suing again.
Phán quyết đã ngăn bên đó kiện lại rồi.
The precedent has been estopping such lawsuits since 2015.
Tiền lệ này đã ngăn các vụ kiện tương tự từ năm 2015.
Thì quá khứ
The ruling estopped the party from suing in 2018.
Phán quyết đã ngăn bên đó kiện tụng vào năm 2018.
The judge was estopping the party when new evidence surfaced.
Thẩm phán đang ngăn bên đó thì bằng chứng mới xuất hiện.
The ruling had already estopped the party before the retrial.
Phán quyết đã ngăn bên đó trước phiên xử lại.
The doctrine had been estopping these lawsuits for a decade before it changed.
Học thuyết này đã ngăn các vụ kiện đó suốt một thập kỷ trước khi thay đổi.
Thì tương lai
The ruling will estop the party from filing again.
Phán quyết sẽ ngăn bên đó nộp đơn lại.
At the hearing the judge will be estopping the party.
Tại phiên điều trần, thẩm phán sẽ đang ngăn bên đó.
By next month the judge will have estopped three claims.
Đến tháng sau thẩm phán sẽ đã ngăn ba yêu cầu bồi thường.
By 2030 the doctrine will have been estopping these lawsuits for a decade.
Đến năm 2030 học thuyết này sẽ đã ngăn các vụ kiện đó suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + estop / estops | Quá khứ đơn S + estopped | Tương lai đơn S + will + estop |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + estopping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + estopping | Tương lai tiếp diễn S + will be + estopping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + estopped | Quá khứ hoàn thành S + had + estopped | Tương lai hoàn thành S + will have + estopped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + estopping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + estopping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + estopping |
Luyện chia estop qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (estopped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn estopped.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
