Chia động từ etymologize
All Tenses of the Verb "etymologize"
Một động từ, mười hai thì. Xem etymologize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
etymologize · etymologized · will etymologizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + etymologizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + etymologizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + etymologizingThì hiện tại
She etymologizes each new term before defining it.
Cô ấy giải thích nguồn gốc từng thuật ngữ mới trước khi định nghĩa nó.
The author is etymologizing several loanwords in this chapter.
Tác giả đang giải thích nguồn gốc của một số từ vay mượn trong chương này.
He has etymologized the word thoroughly in his book.
Ông ấy đã giải thích kỹ nguồn gốc của từ này trong cuốn sách của mình.
Researchers have been etymologizing slang terms for the project.
Các nhà nghiên cứu đã giải thích nguồn gốc các từ lóng cho dự án suốt thời gian qua.
Thì quá khứ
She etymologized the phrase during her lecture.
Cô ấy đã giải thích nguồn gốc cụm từ đó trong bài giảng.
She was etymologizing the root while writing her notes.
Cô ấy đang giải thích nguồn gốc của từ khi viết ghi chú.
The author had already etymologized the term before the editor asked.
Tác giả đã giải thích nguồn gốc của từ trước khi biên tập viên hỏi.
He had been etymologizing rare words for months before the book was finished.
Ông ấy đã giải thích nguồn gốc các từ hiếm suốt nhiều tháng trước khi cuốn sách hoàn thành.
Thì tương lai
This edition will etymologize each borrowed term.
Ấn bản này sẽ giải thích nguồn gốc của từng từ vay mượn.
At that point he will be etymologizing rare expressions for the archive.
Lúc đó ông ấy sẽ đang giải thích nguồn gốc các cách diễn đạt hiếm cho kho lưu trữ.
By next year she will have etymologized hundreds of words.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã giải thích nguồn gốc hàng trăm từ.
By next month he will have been etymologizing folk terms for a full year.
Đến tháng sau ông ấy sẽ đã giải thích nguồn gốc các từ dân gian tròn một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + etymologize / etymologizes | Quá khứ đơn S + etymologized | Tương lai đơn S + will + etymologize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + etymologizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + etymologizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + etymologizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + etymologized | Quá khứ hoàn thành S + had + etymologized | Tương lai hoàn thành S + will have + etymologized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + etymologizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + etymologizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + etymologizing |
Luyện chia etymologize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (etymologized), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (this dictionary) → thêm -s ở hiện tại đơn.
Chú ý chính tả -ing: etymologize → etymologizing (bỏ "e" câm), không phải "etymologyzing".
