Chia động từ excerpt
All Tenses of the Verb "excerpt"
Một động từ, mười hai thì. Xem excerpt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
excerpt · excerpted · will excerptViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + excerptingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + excerptedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + excerptingThì hiện tại
She excerpts the most striking lines for the preview.
Cô ấy trích đoạn những câu ấn tượng nhất để giới thiệu trước.
The editor is excerpting the best quotes from the interview.
Biên tập viên đang trích đoạn những câu nói hay nhất từ cuộc phỏng vấn.
The website has excerpted the article's opening paragraphs.
Trang web đã trích đoạn những đoạn mở đầu của bài viết.
The editors have been excerpting the manuscript for days.
Các biên tập viên đã trích đoạn bản thảo suốt nhiều ngày.
Thì quá khứ
She excerpted the most powerful lines from the essay.
Cô ấy đã trích đoạn những câu mạnh mẽ nhất trong bài luận.
The editor was excerpting the memoir when new pages arrived.
Biên tập viên đang trích đoạn hồi ký thì các trang mới được gửi đến.
The editor had excerpted the novel before the author revised it.
Biên tập viên đã trích đoạn cuốn tiểu thuyết trước khi tác giả sửa lại.
The team had been excerpting the book for weeks before publication.
Nhóm biên tập đã trích đoạn cuốn sách suốt nhiều tuần trước khi xuất bản.
Thì tương lai
The magazine will excerpt the novel next month.
Tạp chí sẽ trích đoạn cuốn tiểu thuyết vào tháng sau.
The editor will be excerpting quotes all week for the feature.
Biên tập viên sẽ đang trích đoạn các câu nói suốt cả tuần cho bài đặc biệt.
By tonight, we will have excerpted every key quote.
Đến tối nay, chúng tôi sẽ đã trích đoạn mọi câu nói quan trọng.
By release, the editors will have been excerpting the novel for months.
Đến ngày phát hành, các biên tập viên sẽ đã trích đoạn cuốn tiểu thuyết suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + excerpt / excerpts | Quá khứ đơn S + excerpted | Tương lai đơn S + will + excerpt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + excerpting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + excerpting | Tương lai tiếp diễn S + will be + excerpting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + excerpted | Quá khứ hoàn thành S + had + excerpted | Tương lai hoàn thành S + will have + excerpted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + excerpting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + excerpting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + excerpting |
Luyện chia excerpt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (excerpted), không dùng V1 (excerpt).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn (excerpted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
