GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exhort

All Tenses of the Verb "exhort"

Một động từ, mười hai thì. Xem exhort biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexhort
V2 · QUÁ KHỨexhorted
V3 · PHÂN TỪexhorted
V-INGexhorting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

exhort · exhorted · will exhort
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exhorting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exhorted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exhorting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + exhort / exhorts
Khẳng định:The coach exhorts his team to fight harder.
Phủ định:She doesn't exhort her staff without reason.
Nghi vấn:Does he exhort the crowd before every match?

The preacher exhorts his congregation every Sunday.

Vị mục sư khuyến khích giáo dân của mình mỗi Chủ nhật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + exhorting
Khẳng định:The manager is exhorting the workers to hurry up.
Phủ định:They aren't exhorting us to change anything now.
Nghi vấn:Is she exhorting them to keep going?

He is exhorting the students to study harder this week.

Anh ấy đang khuyến khích học sinh học chăm chỉ hơn tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + exhorted
Khẳng định:The leader has exhorted his followers many times.
Phủ định:She hasn't exhorted anyone to leave.
Nghi vấn:Have you ever exhorted your team like that?

He has already exhorted the players to stay focused.

Anh ấy đã khuyến khích các cầu thủ tập trung rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + exhorting
Khẳng định:She has been exhorting the villagers for weeks.
Phủ định:We haven't been exhorting them to protest.
Nghi vấn:How long have you been exhorting your team?

They have been exhorting the crowd since the rally began.

Họ đã khuyến khích đám đông từ khi cuộc mít tinh bắt đầu.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exhorted
Khẳng định:The general exhorted his soldiers before battle.
Phủ định:She didn't exhort the team at halftime.
Nghi vấn:Did he exhort the workers to strike?

The elder exhorted the young men to be patient.

Người lớn tuổi đã khuyến khích các chàng trai trẻ kiên nhẫn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exhorting
Khẳng định:He was exhorting the crowd when the rain started.
Phủ định:They weren't exhorting anyone at the time.
Nghi vấn:Was she exhorting her students during the exam?

The captain was exhorting his men when the alarm went off.

Thuyền trưởng đang khuyến khích thủy thủ khi báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + exhorted
Khẳng định:She had exhorted them before the meeting began.
Phủ định:He hadn't exhorted anyone before the collapse.
Nghi vấn:Had the coach exhorted the team before the loss?

The priest had exhorted the congregation before the storm hit.

Vị linh mục đã khuyến khích giáo dân trước khi cơn bão ập đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exhorting
Khẳng định:She had been exhorting the workers for hours before they agreed.
Phủ định:We hadn't been exhorting them long when they gave up.
Nghi vấn:Had he been exhorting the crowd for a while before the police arrived?

They had been exhorting the villagers for days before help arrived.

Họ đã khuyến khích dân làng suốt nhiều ngày trước khi cứu trợ đến.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + exhort
Khẳng định:I will exhort my colleagues to try again.
Phủ định:She won't exhort them without good reason.
Nghi vấn:Will you exhort the team before the game?

The coach will exhort the players before kickoff.

Huấn luyện viên sẽ khuyến khích các cầu thủ trước khi trận đấu bắt đầu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + exhorting
Khẳng định:At noon he will be exhorting the crowd from the stage.
Phủ định:She won't be exhorting anyone during the ceremony.
Nghi vấn:Will you be exhorting the students at the assembly?

This time tomorrow she will be exhorting the new recruits.

Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang khuyến khích các tân binh.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exhorted
Khẳng định:By the end of the tour, he will have exhorted every branch.
Phủ định:She won't have exhorted the whole team by Friday.
Nghi vấn:Will you have exhorted the volunteers before the launch?

By next month he will have exhorted every department.

Đến tháng sau anh ấy sẽ đã khuyến khích mọi phòng ban.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exhorting
Khẳng định:By June she will have been exhorting the team for a full year.
Phủ định:We won't have been exhorting them long by then.
Nghi vấn:Will you have been exhorting the club for ten years by 2030?

By 2030 he will have been exhorting recruits for two decades.

Đến 2030 anh ấy sẽ đã khuyến khích tân binh suốt hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exhort / exhorts
Quá khứ đơn
S + exhorted
Tương lai đơn
S + will + exhort
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exhorting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exhorting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exhorting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exhorted
Quá khứ hoàn thành
S + had + exhorted
Tương lai hoàn thành
S + will have + exhorted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exhorting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exhorting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exhorting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia exhort qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have exhort them already.→✓ I have exhorted them already.

Sau have/has phải là V3 (exhorted), không dùng nguyên mẫu (exhort).

✗ She exhort her team yesterday.→✓ She exhorted her team yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn exhorted.

✗ He exhorts to his team to work harder.→✓ He exhorts his team to work harder.

exhort đi trực tiếp với tân ngữ (someone), không cần giới từ 'to' trước tân ngữ.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#exhort#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS