GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ exorcise

All Tenses of the Verb "exorcise"

Một động từ, mười hai thì. Xem exorcise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexorcise
V2 · QUÁ KHỨexorcised
V3 · PHÂN TỪexorcised
V-INGexorcising
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

exorcise · exorcised · will exorcise
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + exorcising
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + exorcised
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + exorcising
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, hoặc nghi lễ diễn ra thường xuyên.
S + exorcise / exorcises
Khẳng định:The priest exorcises the house every year.
Phủ định:He doesn't exorcise the spirit without permission.
Nghi vấn:Does she exorcise haunted places?

The priest exorcises the old church every autumn.

Vị linh mục trừ tà nhà thờ cổ mỗi mùa thu.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + exorcising
Khẳng định:They are exorcising the old mansion right now.
Phủ định:She isn't exorcising the house today.
Nghi vấn:Are you exorcising the spirit now?

The priest is exorcising the haunted room this evening.

Vị linh mục đang trừ tà căn phòng bị ám tối nay.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa hoàn tất hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + exorcised
Khẳng định:She has exorcised the demon from the house.
Phủ định:They haven't exorcised the spirit yet.
Nghi vấn:Have you ever exorcised a haunted place?

He has already exorcised the abandoned mansion.

Anh ấy đã trừ tà ngôi biệt thự bỏ hoang rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn vào quá trình kéo dài từ quá khứ đến hiện tại.
S + have/has been + exorcising
Khẳng định:The priest has been exorcising that house for weeks.
Phủ định:She hasn't been exorcising the place lately.
Nghi vấn:How long have you been exorcising this church?

They have been exorcising the old cathedral since last month.

Họ đã trừ tà nhà thờ cổ đó từ tháng trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + exorcised
Khẳng định:The monk exorcised the temple last week.
Phủ định:She didn't exorcise the house alone.
Nghi vấn:Did they exorcise the old estate?

The priest exorcised the haunted castle in 1990.

Vị linh mục đã trừ tà tòa lâu đài bị ám năm 1990.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + exorcising
Khẳng định:He was exorcising the room when the lights went out.
Phủ định:They weren't exorcising the house that night.
Nghi vấn:Was she exorcising the spirit when you arrived?

The priest was exorcising the attic when the storm hit.

Vị linh mục đang trừ tà gác mái thì cơn bão ập đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + exorcised
Khẳng định:She had exorcised the house before the family moved in.
Phủ định:They hadn't exorcised the church before the ceremony.
Nghi vấn:Had he exorcised the mansion by then?

The priest had exorcised the old manor before we visited.

Vị linh mục đã trừ tà dinh thự cổ trước khi chúng tôi ghé thăm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + exorcising
Khẳng định:He had been exorcising the site for hours before it calmed down.
Phủ định:She hadn't been exorcising the house long when help arrived.
Nghi vấn:Had they been exorcising the temple all night?

The monks had been exorcising the shrine for days before it was purified.

Các nhà sư đã trừ tà đền thờ suốt nhiều ngày trước khi nó được thanh tẩy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa, hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + exorcise
Khẳng định:The priest will exorcise the house tomorrow.
Phủ định:She won't exorcise the spirit without consent.
Nghi vấn:Will you exorcise the old church?

He will exorcise the haunted house next Friday.

Anh ấy sẽ trừ tà ngôi nhà bị ám vào thứ Sáu tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + exorcising
Khẳng định:This time next week, they will be exorcising the mansion.
Phủ định:He won't be exorcising the church during the festival.
Nghi vấn:Will you be exorcising the site tomorrow morning?

At midnight, the priest will be exorcising the old chapel.

Vào lúc nửa đêm, vị linh mục sẽ đang trừ tà nhà nguyện cổ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + exorcised
Khẳng định:By next month, she will have exorcised the entire building.
Phủ định:They won't have exorcised the house by then.
Nghi vấn:Will you have exorcised the temple before the ceremony?

By dawn, the priest will have exorcised the whole estate.

Đến bình minh, vị linh mục sẽ đã trừ tà toàn bộ khu điền trang.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + exorcising
Khẳng định:By the end of the year, he will have been exorcising haunted houses for a decade.
Phủ định:She won't have been exorcising that church for long by June.
Nghi vấn:Will you have been exorcising this site for a year by then?

By 2030, they will have been exorcising the old asylum for five years.

Đến năm 2030, họ sẽ đã trừ tà trại tâm thần cũ suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + exorcise / exorcises
Quá khứ đơn
S + exorcised
Tương lai đơn
S + will + exorcise
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + exorcising
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + exorcising
Tương lai tiếp diễn
S + will be + exorcising
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + exorcised
Quá khứ hoàn thành
S + had + exorcised
Tương lai hoàn thành
S + will have + exorcised
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + exorcising
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + exorcising
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + exorcising
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia exorcise qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have exorcise the house.→✓ I have exorcised the house.

Sau have/has phải dùng V3 (exorcised), không dùng nguyên mẫu.

✗ She exorcise the room every year.→✓ She exorcises the room every year.

Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

✗ He exorcising the church now.→✓ He is exorcising the church now.

Thì tiếp diễn cần có trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#exorcise#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS