GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ expatriate

All Tenses of the Verb "expatriate"

Một động từ, mười hai thì. Xem expatriate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUexpatriate
V2 · QUÁ KHỨexpatriated
V3 · PHÂN TỪexpatriated
V-INGexpatriating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

expatriate · expatriated · will expatriate
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + expatriating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + expatriated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + expatriating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Diễn tả xu hướng hoặc quyết định định cư nước ngoài mang tính thường xuyên.
S + expatriate / expatriates
Khẳng định:Many retirees expatriate to warmer countries.
Phủ định:He doesn't expatriate for financial reasons alone.
Nghi vấn:Does she expatriate every few years for work?

The engineer expatriates to Singapore for the new project.

Kỹ sư đó rời quê hương định cư ở Singapore cho dự án mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc rời quê hương định cư đang diễn ra ngay lúc nói.
S + am/is/are + expatriating
Khẳng định:They are expatriating to Portugal this month.
Phủ định:She isn't expatriating permanently.
Nghi vấn:Is the family expatriating to Australia now?

We are expatriating for better career opportunities.

Chúng tôi đang chuyển ra nước ngoài định cư để có cơ hội nghề nghiệp tốt hơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc định cư nước ngoài vừa hoàn tất, còn ảnh hưởng đến hiện tại.
S + have/has + expatriated
Khẳng định:She has expatriated to Canada for good.
Phủ định:They haven't expatriated yet.
Nghi vấn:Has he expatriated to Spain already?

The couple has expatriated twice in the last decade.

Cặp đôi đã rời quê hương định cư hai lần trong thập kỷ qua.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình sống ở nước ngoài kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + expatriating
Khẳng định:He has been expatriating between countries for years.
Phủ định:She hasn't been expatriating recently.
Nghi vấn:How long have they been expatriating around Asia?

The consultant has been expatriating from country to country since 2015.

Nhà tư vấn đó đã sống lưu vong từ nước này sang nước khác kể từ năm 2015.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc định cư nước ngoài đã hoàn tất tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + expatriated
Khẳng định:Her grandparents expatriated to the United States in 1960.
Phủ định:He didn't expatriate after the war.
Nghi vấn:Did they expatriate for political reasons?

The family expatriated to escape the conflict.

Gia đình đó đã rời quê hương để thoát khỏi xung đột.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc định cư nước ngoài đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + expatriating
Khẳng định:They were expatriating when the border closed.
Phủ định:She wasn't expatriating at that point.
Nghi vấn:Were they expatriating during the crisis?

He was expatriating to France when the pandemic hit.

Anh ấy đang chuyển ra định cư tại Pháp thì đại dịch bùng phát.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc định cư nước ngoài đã hoàn tất trước một mốc khác trong quá khứ.
S + had + expatriated
Khẳng định:She had expatriated before the new visa rules took effect.
Phủ định:They hadn't expatriated before the company closed its local office.
Nghi vấn:Had he expatriated before the crisis began?

The family had expatriated years before the regime changed.

Gia đình đó đã rời quê hương định cư nhiều năm trước khi chính quyền thay đổi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình sống ở nước ngoài kéo dài trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + expatriating
Khẳng định:He had been expatriating for a decade before he returned home.
Phủ định:She hadn't been expatriating long before she changed her mind.
Nghi vấn:Had they been expatriating for years before settling down?

The consultant had been expatriating across Asia for five years before retiring.

Nhà tư vấn đó đã sống lưu vong khắp châu Á suốt năm năm trước khi nghỉ hưu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán hoặc quyết định về việc định cư nước ngoài trong tương lai.
S + will + expatriate
Khẳng định:They will expatriate next spring.
Phủ định:She won't expatriate until her visa is approved.
Nghi vấn:Will he expatriate after graduation?

The couple will expatriate to New Zealand.

Cặp đôi đó sẽ rời quê hương định cư tại New Zealand.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc định cư nước ngoài sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + expatriating
Khẳng định:This time next year they will be expatriating to Italy.
Phủ định:She won't be expatriating during the transition period.
Nghi vấn:Will he be expatriating by the end of the year?

The family will be expatriating throughout the summer.

Gia đình đó sẽ đang trong quá trình chuyển ra nước ngoài định cư suốt mùa hè.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc định cư nước ngoài sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + expatriated
Khẳng định:By next year she will have expatriated to three different countries.
Phủ định:They won't have expatriated by the time the contract ends.
Nghi vấn:Will he have expatriated before retirement?

By 2030 the family will have expatriated permanently.

Đến năm 2030, gia đình đó sẽ đã định cư ở nước ngoài vĩnh viễn.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn mạnh khoảng thời gian sống ở nước ngoài liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + expatriating
Khẳng định:By next month he will have been expatriating for exactly ten years.
Phủ định:She won't have been expatriating long by the time she returns.
Nghi vấn:Will they have been expatriating for a decade by 2030?

By the anniversary, the consultant will have been expatriating for fifteen years.

Đến ngày kỷ niệm, nhà tư vấn đó sẽ đã sống lưu vong được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + expatriate / expatriates
Quá khứ đơn
S + expatriated
Tương lai đơn
S + will + expatriate
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + expatriating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + expatriating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + expatriating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + expatriated
Quá khứ hoàn thành
S + had + expatriated
Tương lai hoàn thành
S + will have + expatriated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + expatriating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + expatriating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + expatriating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia expatriate qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ She expatriate to Canada last year.→✓ She expatriated to Canada last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải thêm -ed.

✗ He has expatriate to Spain.→✓ He has expatriated to Spain.

Sau have/has phải dùng V3 (expatriated), không dùng động từ nguyên mẫu.

✗ They are expatriate to Italy now.→✓ They are expatriating to Italy now.

Sau am/is/are phải dùng V-ing (expatriating).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#expatriate#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS