Chia động từ expatriate
All Tenses of the Verb "expatriate"
Một động từ, mười hai thì. Xem expatriate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
expatriate · expatriated · will expatriateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expatriatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expatriatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expatriatingThì hiện tại
The engineer expatriates to Singapore for the new project.
Kỹ sư đó rời quê hương định cư ở Singapore cho dự án mới.
We are expatriating for better career opportunities.
Chúng tôi đang chuyển ra nước ngoài định cư để có cơ hội nghề nghiệp tốt hơn.
The couple has expatriated twice in the last decade.
Cặp đôi đã rời quê hương định cư hai lần trong thập kỷ qua.
The consultant has been expatriating from country to country since 2015.
Nhà tư vấn đó đã sống lưu vong từ nước này sang nước khác kể từ năm 2015.
Thì quá khứ
The family expatriated to escape the conflict.
Gia đình đó đã rời quê hương để thoát khỏi xung đột.
He was expatriating to France when the pandemic hit.
Anh ấy đang chuyển ra định cư tại Pháp thì đại dịch bùng phát.
The family had expatriated years before the regime changed.
Gia đình đó đã rời quê hương định cư nhiều năm trước khi chính quyền thay đổi.
The consultant had been expatriating across Asia for five years before retiring.
Nhà tư vấn đó đã sống lưu vong khắp châu Á suốt năm năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The couple will expatriate to New Zealand.
Cặp đôi đó sẽ rời quê hương định cư tại New Zealand.
The family will be expatriating throughout the summer.
Gia đình đó sẽ đang trong quá trình chuyển ra nước ngoài định cư suốt mùa hè.
By 2030 the family will have expatriated permanently.
Đến năm 2030, gia đình đó sẽ đã định cư ở nước ngoài vĩnh viễn.
By the anniversary, the consultant will have been expatriating for fifteen years.
Đến ngày kỷ niệm, nhà tư vấn đó sẽ đã sống lưu vong được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expatriate / expatriates | Quá khứ đơn S + expatriated | Tương lai đơn S + will + expatriate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expatriating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expatriating | Tương lai tiếp diễn S + will be + expatriating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expatriated | Quá khứ hoàn thành S + had + expatriated | Tương lai hoàn thành S + will have + expatriated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expatriating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expatriating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expatriating |
Luyện chia expatriate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → phải thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (expatriated), không dùng động từ nguyên mẫu.
Sau am/is/are phải dùng V-ing (expatriating).
