Chia động từ explant
All Tenses of the Verb "explant"
Một động từ, mười hai thì. Xem explant biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình y khoa thường quy, không nhấn vào quá trình.
explant · explanted · will explantCa lấy bỏ thiết bị đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + explantingCa lấy bỏ thiết bị đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + explantedNhấn vào khoảng thời gian lấy bỏ thiết bị kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + explantingThì hiện tại
The team explants the infected implant this afternoon.
Ê-kíp lấy bỏ thiết bị cấy ghép bị nhiễm trùng vào chiều nay.
The team is explanting the device right now.
Ê-kíp đang lấy bỏ thiết bị ngay lúc này.
She has already explanted the failed implant.
Cô ấy đã lấy bỏ thiết bị cấy ghép bị hỏng rồi.
They have been explanting recalled implants since morning.
Họ đã lấy bỏ các thiết bị bị thu hồi từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The team explanted the failed valve during the emergency.
Ê-kíp đã lấy bỏ van bị hỏng trong ca cấp cứu.
She was explanting the device when the power flickered.
Cô ấy đang lấy bỏ thiết bị thì điện chập chờn.
He had explanted the pacemaker before the second infection.
Anh ấy đã lấy bỏ máy tạo nhịp tim trước lần nhiễm trùng thứ hai.
She had been explanting the electrode for thirty minutes before it broke.
Cô ấy đã lấy bỏ điện cực được ba mươi phút trước khi nó gãy.
Thì tương lai
We will explant the failed device next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ lấy bỏ thiết bị bị hỏng.
At noon the surgeon will be explanting the second device.
Vào buổi trưa bác sĩ sẽ đang lấy bỏ thiết bị thứ hai.
By next year the surgeon will have explanted dozens of failed devices.
Đến năm sau bác sĩ sẽ đã lấy bỏ hàng chục thiết bị bị hỏng.
By 2030 he will have been explanting failed pacemakers for two decades.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã lấy bỏ máy tạo nhịp tim hỏng hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + explant / explants | Quá khứ đơn S + explanted | Tương lai đơn S + will + explant |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + explanting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + explanting | Tương lai tiếp diễn S + will be + explanting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + explanted | Quá khứ hoàn thành S + had + explanted | Tương lai hoàn thành S + will have + explanted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + explanting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + explanting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + explanting |
Luyện chia explant qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the doctor) phải đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'explanted'.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm '-ing'.
