Chia động từ expostulate
All Tenses of the Verb "expostulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem expostulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
expostulate · expostulated · will expostulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + expostulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + expostulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + expostulatingThì hiện tại
Critics expostulate with the director about the script changes.
Các nhà phê bình phản đối đạo diễn về việc thay đổi kịch bản.
The coach is expostulating with the referee about the call.
Huấn luyện viên đang phản đối trọng tài về quyết định vừa rồi.
Critics have expostulated with the studio about the film's ending.
Các nhà phê bình đã phản đối hãng phim về đoạn kết của bộ phim.
Advisers have been expostulating with the president since the announcement.
Các cố vấn đã phản đối tổng thống kể từ khi có thông báo.
Thì quá khứ
The teacher expostulated with the boy about his rude behavior.
Giáo viên đã phản đối cậu bé về thái độ vô lễ của cậu.
Advisers were expostulating with the minister when the vote was called.
Các cố vấn đang phản đối bộ trưởng khi cuộc bỏ phiếu được yêu cầu.
The lawyer had already expostulated with the judge before the ruling.
Luật sư đã phản đối thẩm phán trước khi có phán quyết.
Shareholders had been expostulating with the board for a year before the CEO resigned.
Cổ đông đã phản đối hội đồng quản trị suốt một năm trước khi CEO từ chức.
Thì tương lai
Advisers will expostulate with the president about the new policy.
Các cố vấn sẽ phản đối tổng thống về chính sách mới.
This time next week, advisers will be expostulating with the president.
Giờ này tuần sau, các cố vấn sẽ đang phản đối tổng thống.
By next week, advisers will have expostulated with the president several times.
Đến tuần sau, các cố vấn sẽ đã phản đối tổng thống vài lần.
By next spring, shareholders will have been expostulating with the board for two years.
Đến mùa xuân sang năm, cổ đông sẽ đã phản đối hội đồng quản trị được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + expostulate / expostulates | Quá khứ đơn S + expostulated | Tương lai đơn S + will + expostulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + expostulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + expostulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + expostulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + expostulated | Quá khứ hoàn thành S + had + expostulated | Tương lai hoàn thành S + will have + expostulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + expostulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + expostulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + expostulating |
Luyện chia expostulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'expostulate' đi với giới từ 'with' (người) và 'about/on' (vấn đề), không dùng 'to'.
Thì hiện tại tiếp diễn cần V-ing (expostulating) sau am/is/are.
Sau have/has phải dùng V3 (expostulated), không dùng nguyên mẫu.
