Chia động từ extrude
All Tenses of the Verb "extrude"
Một động từ, mười hai thì. Xem extrude biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
extrude · extruded · will extrudeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extrudingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extrudedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extrudingThì hiện tại
This press extrudes rubber seals daily.
Máy ép này đùn ra ron cao su mỗi ngày.
We are extruding the pipes at the moment.
Chúng tôi đang đùn ống nhựa lúc này.
The machine has already extruded a hundred meters.
Máy đã đùn xong một trăm mét rồi.
The line has been extruding since dawn.
Dây chuyền đã đùn ép từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
We extruded the aluminum bars last week.
Tuần trước chúng tôi đã đùn ra các thanh nhôm.
It was extruding rubber when the power failed.
Nó đang đùn cao su khi mất điện.
The plant had extruded the pipes before the client arrived.
Nhà máy đã đùn xong các ống trước khi khách hàng đến.
The machine had been extruding plastic for six hours before it overheated.
Máy đã đùn nhựa sáu tiếng trước khi bị quá nhiệt.
Thì tương lai
The plant will extrude the pipes next week.
Nhà máy sẽ đùn ra các ống tuần sau.
At 8am the line will be extruding rubber seals.
8 giờ sáng dây chuyền sẽ đang đùn ép ron cao su.
By next month the plant will have extruded ten tons of plastic.
Đến tháng sau nhà máy sẽ đã đùn được mười tấn nhựa.
By Friday the plant will have been extruding this order for a week.
Đến thứ Sáu nhà máy sẽ đã đùn đơn hàng này một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extrude / extrudes | Quá khứ đơn S + extruded | Tương lai đơn S + will + extrude |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extruding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extruding | Tương lai tiếp diễn S + will be + extruding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extruded | Quá khứ hoàn thành S + had + extruded | Tương lai hoàn thành S + will have + extruded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extruding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extruding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extruding |
Luyện chia extrude qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (extruded), không dùng nguyên mẫu (extrude).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn extruded.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
