Chia động từ extubate
All Tenses of the Verb "extubate"
Một động từ, mười hai thì. Xem extubate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình, thủ tục y khoa thường xuyên.
extubate · extubated · will extubateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + extubatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + extubatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + extubatingThì hiện tại
Doctors usually extubate patients within 24 hours of surgery.
Bác sĩ thường rút ống thở cho bệnh nhân trong vòng 24 giờ sau phẫu thuật.
The surgical team is extubating the patient after the operation.
Đội phẫu thuật đang rút ống thở cho bệnh nhân sau ca mổ.
The doctors have extubated three patients this morning.
Các bác sĩ đã rút ống thở cho ba bệnh nhân sáng nay.
The ICU team has been extubating recovering patients since dawn.
Đội ICU đã rút ống thở cho các bệnh nhân hồi phục từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The anesthesiologist extubated the patient right after surgery.
Bác sĩ gây mê đã rút ống thở cho bệnh nhân ngay sau ca mổ.
The team was extubating the patient when the monitor beeped.
Đội y tế đang rút ống thở cho bệnh nhân khi máy theo dõi kêu.
The staff had already extubated the patient by the time I checked in.
Đội ngũ đã rút ống thở cho bệnh nhân trước khi tôi đến kiểm tra.
The unit had been extubating patients smoothly before the equipment failed.
Khoa đã rút ống thở cho bệnh nhân suôn sẻ trước khi thiết bị hỏng.
Thì tương lai
The surgeon will extubate the patient once the anesthesia wears off.
Bác sĩ phẫu thuật sẽ rút ống thở cho bệnh nhân khi thuốc mê hết tác dụng.
At this time tomorrow, the staff will be extubating recovering patients.
Vào giờ này ngày mai, nhân viên sẽ đang rút ống thở cho các bệnh nhân hồi phục.
By the end of the shift, the nurses will have extubated five patients.
Đến cuối ca trực, y tá sẽ đã rút ống thở cho năm bệnh nhân.
By the end of the week, the unit will have been extubating patients daily.
Đến cuối tuần, khoa sẽ đã rút ống thở cho bệnh nhân hằng ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + extubate / extubates | Quá khứ đơn S + extubated | Tương lai đơn S + will + extubate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + extubating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + extubating | Tương lai tiếp diễn S + will be + extubating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + extubated | Quá khứ hoàn thành S + had + extubated | Tương lai hoàn thành S + will have + extubated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + extubating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + extubating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + extubating |
Luyện chia extubate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ quy tắc cần thêm '-ed' ở thì quá khứ đơn.
Chủ ngữ số nhiều (they) đi với 'were', không dùng 'was'.
Sau have/has dùng V3 (extubated), không dùng nguyên mẫu.
