Chia động từ falsify
All Tenses of the Verb "falsify"
Một động từ, mười hai thì. Xem falsify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
falsify · falsified · will falsifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + falsifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + falsifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + falsifyingThì hiện tại
The accountant falsifies the invoices to hide the theft.
Kế toán làm giả hóa đơn để che giấu vụ trộm.
She is falsifying the sales figures for the audit.
Cô ấy đang làm giả số liệu bán hàng để đối phó với đợt kiểm toán.
The manager has falsified the accounts to cover losses.
Người quản lý đã làm giả sổ sách để che giấu khoản lỗ.
They have been falsifying invoices all year to inflate profits.
Họ đã làm giả hóa đơn suốt cả năm để thổi phồng lợi nhuận.
Thì quá khứ
The clerk falsified the signature on the form.
Nhân viên văn thư đã làm giả chữ ký trên biểu mẫu.
She was falsifying the records when the investigation began.
Cô ấy đang làm giả sổ sách khi cuộc điều tra bắt đầu.
The company had falsified its accounts before the merger was announced.
Công ty đã làm giả sổ sách trước khi vụ sáp nhập được công bố.
They had been falsifying the reports for months before the fraud was exposed.
Họ đã làm giả báo cáo suốt nhiều tháng trước khi vụ gian lận bị phanh phui.
Thì tương lai
Investigators warn the clerk will falsify the document again if unsupervised.
Các nhà điều tra cảnh báo nhân viên này sẽ tiếp tục làm giả tài liệu nếu không bị giám sát.
Auditors fear they will be falsifying the reports again next quarter.
Kiểm toán viên lo ngại họ sẽ tiếp tục làm giả báo cáo vào quý tới.
By year-end, the company will have falsified its accounts repeatedly.
Đến cuối năm, công ty sẽ đã nhiều lần làm giả sổ sách.
By the audit, they will have been falsifying reports for a full year.
Đến lúc kiểm toán, họ sẽ đã làm giả báo cáo suốt một năm tròn.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + falsify / falsifies | Quá khứ đơn S + falsified | Tương lai đơn S + will + falsify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + falsifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + falsifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + falsifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + falsified | Quá khứ hoàn thành S + had + falsified | Tương lai hoàn thành S + will have + falsified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + falsifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + falsifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + falsifying |
Luyện chia falsify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (falsified), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn; falsify → falsified (y thành i trước -ed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
