Chia động từ fantasize
All Tenses of the Verb "fantasize"
Một động từ, mười hai thì. Xem fantasize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fantasize · fantasized · will fantasizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fantasizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fantasizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fantasizingThì hiện tại
Many people fantasize about winning the lottery.
Nhiều người mơ mộng về việc trúng số.
I am fantasizing about a beach vacation.
Tôi đang mơ mộng về một kỳ nghỉ ở biển.
He has fantasized about this moment for a long time.
Anh ấy đã mơ mộng về khoảnh khắc này từ lâu.
They have been fantasizing about retirement for months.
Họ đã mơ mộng về việc nghỉ hưu suốt mấy tháng nay.
Thì quá khứ
I fantasized about the trip for weeks before it happened.
Tôi đã mơ mộng về chuyến đi suốt mấy tuần trước khi nó diễn ra.
He was fantasizing about his new car during the lecture.
Anh ấy đang mơ mộng về chiếc xe mới trong lúc nghe giảng.
They had fantasized about the trip for years before booking it.
Họ đã mơ mộng về chuyến đi nhiều năm trước khi đặt vé.
He had been fantasizing about the award before he won it.
Anh ấy đã mơ mộng về giải thưởng trước khi thực sự đoạt được nó.
Thì tương lai
We will fantasize about this trip long after it ends.
Chúng tôi sẽ còn mơ mộng về chuyến đi này rất lâu sau khi nó kết thúc.
At this hour tomorrow she will be fantasizing about the ceremony.
Giờ này ngày mai cô ấy sẽ đang mơ mộng về buổi lễ.
By next year, he will have fantasized about every possible outcome.
Đến năm sau, anh ấy sẽ đã mơ mộng qua mọi khả năng có thể.
By 2027 they will have been fantasizing about the launch for two years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã mơ mộng về buổi ra mắt suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fantasize / fantasizes | Quá khứ đơn S + fantasized | Tương lai đơn S + will + fantasize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fantasizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fantasizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fantasizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fantasized | Quá khứ hoàn thành S + had + fantasized | Tương lai hoàn thành S + will have + fantasized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fantasizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fantasizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fantasizing |
Luyện chia fantasize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
