Chia động từ fawn
All Tenses of the Verb "fawn"
Một động từ, mười hai thì. Xem fawn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fawn · fawned · will fawnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fawningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fawnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fawningThì hiện tại
The assistant fawns over every visiting executive.
Người trợ lý nịnh bợ mọi lãnh đạo đến thăm.
They are fawning over the celebrity at the party.
Họ đang nịnh bợ ngôi sao tại bữa tiệc.
She has fawned over the investor since he arrived.
Cô ấy đã nịnh bợ nhà đầu tư từ lúc ông ấy đến.
The staff have been fawning over the CEO since Monday.
Nhân viên đã nịnh bợ giám đốc điều hành từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The waiter fawned over the wealthy customer.
Người phục vụ đã nịnh bợ vị khách giàu có.
The interns were fawning over the CEO during lunch.
Các thực tập sinh đang nịnh bợ giám đốc điều hành lúc ăn trưa.
He had fawned over the investor before the meeting even began.
Anh ta đã nịnh bợ nhà đầu tư trước cả khi cuộc họp bắt đầu.
The assistant had been fawning over the manager for weeks.
Trợ lý đã nịnh bợ quản lý suốt nhiều tuần.
Thì tương lai
The staff will fawn over the visiting chairman.
Nhân viên sẽ nịnh bợ chủ tịch đến thăm.
At the reception he will be fawning over the sponsors.
Tại buổi tiếp tân anh ta sẽ đang nịnh bợ các nhà tài trợ.
By tomorrow he will have fawned over every executive in the room.
Đến ngày mai anh ta sẽ đã nịnh bợ mọi lãnh đạo trong phòng.
By next month she will have been fawning over the manager for a year.
Đến tháng sau cô ấy sẽ đã nịnh bợ quản lý suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fawn / fawns | Quá khứ đơn S + fawned | Tương lai đơn S + will + fawn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fawning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fawning | Tương lai tiếp diễn S + will be + fawning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fawned | Quá khứ hoàn thành S + had + fawned | Tương lai hoàn thành S + will have + fawned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fawning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fawning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fawning |
Luyện chia fawn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (fawned), không dùng nguyên mẫu (fawn).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (fawning), không dùng nguyên mẫu sau am/is/are.
