Chia động từ faze
All Tenses of the Verb "faze"
Một động từ, mười hai thì. Xem faze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
faze · fazed · will fazeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fazingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fazedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fazingThì hiện tại
Tough questions never faze the spokesperson.
Những câu hỏi hóc búa không bao giờ làm người phát ngôn nao núng.
The heckling is fazing the new comedian tonight.
Tiếng la ó đang khiến diễn viên hài mới có phần bối rối tối nay.
The tough season hasn't fazed the team's spirit.
Mùa giải khắc nghiệt không hề làm giảm tinh thần của đội.
The relentless questions have been fazing the witness.
Những câu hỏi dồn dập đã khiến nhân chứng bối rối suốt.
Thì quá khứ
The tough interview didn't faze the candidate.
Buổi phỏng vấn khó khăn không làm ứng viên nao núng.
Nothing was fazing the goalkeeper during the penalty shootout.
Không gì làm thủ môn dao động trong loạt sút luân lưu.
The failure had fazed him deeply before he tried again.
Thất bại đó đã khiến anh ấy nao núng sâu sắc trước khi anh ấy thử lại.
The scrutiny had been fazing the rookie for the whole season.
Sự soi xét đã khiến cầu thủ mới bối rối suốt cả mùa giải.
Thì tương lai
Nothing will faze the seasoned pilot.
Không gì sẽ khiến người phi công dày dạn kinh nghiệm ấy nao núng.
This time tomorrow, the deadline will be fazing the whole team.
Giờ này ngày mai, hạn chót sẽ đang khiến cả đội căng thẳng.
By next year, the losses will have fazed the entire board.
Đến năm sau, những khoản lỗ sẽ khiến cả ban lãnh đạo nao núng.
By 2027, the scrutiny will have been fazing the coach for three years.
Đến năm 2027, sự soi xét sẽ đã khiến huấn luyện viên căng thẳng suốt ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fazes | Quá khứ đơn S + fazed | Tương lai đơn S + will + faze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fazing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fazing | Tương lai tiếp diễn S + will be + fazing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + fazed | Quá khứ hoàn thành S + had + fazed | Tương lai hoàn thành S + will have + fazed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fazing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fazing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fazing |
Luyện chia faze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (nothing) đi với động từ thêm -s (fazes) ở thể khẳng định, không dùng don't.
Thể bị động cần V3 (fazed), không dùng V-ing sau was/were.
Thể bị động hoàn thành cần: have/has + been + V3 (fazed).
