Chia động từ federate
All Tenses of the Verb "federate"
Một động từ, mười hai thì. Xem federate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
federate · federated · will federateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + federatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + federatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + federatingThì hiện tại
The colonies federate to strengthen their economy.
Các thuộc địa liên bang hóa để tăng cường kinh tế.
The two nations are federating after decades of talks.
Hai quốc gia đang liên bang hóa sau nhiều thập kỷ đàm phán.
The islands have federated under one flag.
Các hòn đảo đã liên bang hóa dưới một lá cờ.
The provinces have been federating for nearly a decade.
Các tỉnh đã liên bang hóa gần một thập kỷ nay.
Thì quá khứ
The two republics federated after the referendum.
Hai nước cộng hòa đã liên bang hóa sau cuộc trưng cầu dân ý.
The territories were federating while the treaty was drafted.
Các vùng lãnh thổ đang liên bang hóa trong khi hiệp ước được soạn thảo.
The colonies had federated long before the empire collapsed.
Các thuộc địa đã liên bang hóa từ lâu trước khi đế chế sụp đổ.
The kingdoms had been federating slowly before the sudden merger.
Các vương quốc đã liên bang hóa từ từ trước cuộc hợp nhất đột ngột.
Thì tương lai
The two territories will federate once the treaty is ratified.
Hai vùng lãnh thổ sẽ liên bang hóa khi hiệp ước được phê chuẩn.
This time next year, the colonies will be federating rapidly.
Vào thời điểm này năm sau, các thuộc địa sẽ đang liên bang hóa nhanh chóng.
By the next census, the provinces will have federated completely.
Đến kỳ điều tra dân số tiếp theo, các tỉnh sẽ đã liên bang hóa hoàn toàn.
By 2035, the territories will have been federating for a generation.
Đến năm 2035, các vùng lãnh thổ sẽ đã liên bang hóa suốt một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + federate / federates | Quá khứ đơn S + federated | Tương lai đơn S + will + federate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + federating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + federating | Tương lai tiếp diễn S + will be + federating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + federated | Quá khứ hoàn thành S + had + federated | Tương lai hoàn thành S + will have + federated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + federating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + federating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + federating |
Luyện chia federate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
federate diễn tả 'liên hợp lại' cần giới từ 'into' để chỉ kết quả, không dùng như ngoại động từ trực tiếp.
Chủ ngữ số nhiều 'provinces' đi với 'have', không dùng 'has'.
federate đã mang nghĩa 'liên kết lại với nhau', không cần thêm 'together'.
