Chia động từ fester
All Tenses of the Verb "fester"
Một động từ, mười hai thì. Xem fester biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fester · festered · will festerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + festeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + festeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + festeringThì hiện tại
Old grudges fester when nobody talks about them.
Những mối hiềm khích cũ sẽ âm ỉ lớn dần nếu không ai nói ra.
Tension is festering between the two departments right now.
Căng thẳng đang âm ỉ leo thang giữa hai bộ phận ngay lúc này.
Distrust has festered between the two nations for decades.
Sự ngờ vực đã âm ỉ giữa hai quốc gia suốt nhiều thập kỷ.
Resentment has been festering in the community since the closure.
Sự bất mãn đã liên tục âm ỉ trong cộng đồng kể từ khi cơ sở đó đóng cửa.
Thì quá khứ
Their feud festered for years before it finally erupted.
Mối thù giữa họ đã âm ỉ suốt nhiều năm trước khi bùng nổ.
Tension was festering beneath the surface throughout the negotiations.
Căng thẳng đã liên tục âm ỉ bên dưới bề mặt suốt cả các cuộc đàm phán.
Distrust had festered for years before the alliance collapsed.
Sự ngờ vực đã âm ỉ suốt nhiều năm trước khi liên minh sụp đổ.
The conflict had been festering for years before it finally boiled over.
Mâu thuẫn đó đã âm ỉ suốt nhiều năm trước khi cuối cùng bùng phát.
Thì tương lai
Ignored problems will fester until they become crises.
Những vấn đề bị lờ đi sẽ âm ỉ cho đến khi trở thành khủng hoảng.
Soon, the disagreement will be festering into a full crisis.
Chẳng bao lâu nữa, bất đồng này sẽ âm ỉ trở thành một cuộc khủng hoảng toàn diện.
By next month, the dispute will have festered into a full lawsuit.
Đến tháng sau, tranh chấp này sẽ đã âm ỉ trở thành một vụ kiện toàn diện.
By then, the feud will have been festering for a whole generation.
Đến lúc đó, mối thù này sẽ đã âm ỉ suốt cả một thế hệ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fester / festers | Quá khứ đơn S + festered | Tương lai đơn S + will + fester |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + festering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + festering | Tương lai tiếp diễn S + will be + festering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + festered | Quá khứ hoàn thành S + had + festered | Tương lai hoàn thành S + will have + festered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + festering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + festering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + festering |
Luyện chia fester qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở thì hiện tại đơn phải thêm -s/-es vào động từ.
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cần have/has been + V-ing, không phải have + V-ing.
Với since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại, phải dùng thì hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
