Chia động từ festoon
All Tenses of the Verb "festoon"
Một động từ, mười hai thì. Xem festoon biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
festoon · festooned · will festoonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + festooningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + festoonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + festooningThì hiện tại
Vines festoon the old garden wall.
Dây leo phủ kín bức tường vườn cũ.
They are festooning the stage with colorful banners right now.
Họ đang trang trí sân khấu bằng những dải băng rôn sặc sỡ ngay lúc này.
Someone has already festooned the balcony with lanterns.
Ai đó đã trang trí ban công bằng đèn lồng rồi.
We have been festooning the venue since dawn.
Chúng tôi đã trang trí địa điểm tổ chức từ sáng sớm.
Thì quá khứ
The bride festooned the chairs with white roses.
Cô dâu đã trang trí những chiếc ghế bằng hoa hồng trắng.
Workers were festooning the avenue with flags when we arrived.
Công nhân đang giăng cờ dọc đại lộ khi chúng tôi đến.
By dusk, the villagers had already festooned every doorway.
Đến chiều tối, dân làng đã trang trí xong mọi ngưỡng cửa.
The team had been festooning the venue for two days before the wedding.
Đội ngũ đã trang trí địa điểm suốt hai ngày trước lễ cưới.
Thì tương lai
The committee will festoon the square for the festival.
Ban tổ chức sẽ trang trí quảng trường cho lễ hội.
This time tomorrow, we will be festooning the whole street.
Giờ này ngày mai, chúng tôi sẽ đang trang trí cả con phố.
By sunset the crew will have festooned the entire fairground.
Đến hoàng hôn, đội thi công sẽ đã trang trí xong toàn bộ khu hội chợ.
By the opening ceremony, they will have been festooning the arena for three days.
Đến lễ khai mạc, họ sẽ đã trang trí đấu trường suốt ba ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + festoon / festoons | Quá khứ đơn S + festooned | Tương lai đơn S + will + festoon |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + festooning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + festooning | Tương lai tiếp diễn S + will be + festooning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + festooned | Quá khứ hoàn thành S + had + festooned | Tương lai hoàn thành S + will have + festooned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + festooning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + festooning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + festooning |
Luyện chia festoon qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ở thể bị động cần V3 (festooned), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
