GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ filch

All Tenses of the Verb "filch"

Một động từ, mười hai thì. Xem filch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUfilch
V2 · QUÁ KHỨfilched
V3 · PHÂN TỪfilched
V-INGfilching
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

filch · filched · will filch
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + filching
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + filched
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + filching
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + filch / filches
Khẳng định:He often filches candy from the store.
Phủ định:He doesn't filch anything valuable.
Nghi vấn:Does she filch office supplies?

The boy filches apples from the market every week.

Cậu bé chôm táo ở chợ mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + filching
Khẳng định:He is filching coins from the jar right now.
Phủ định:She isn't filching anything today.
Nghi vấn:Are they filching supplies from the office?

Someone is filching snacks from the kitchen.

Ai đó đang chôm đồ ăn vặt trong bếp.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + filched
Khẳng định:He has filched a few pens from work.
Phủ định:She hasn't filched anything before.
Nghi vấn:Have you ever filched candy as a kid?

He has filched several snacks from the pantry.

Anh ta đã chôm vài món đồ ăn vặt trong tủ đựng thức ăn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + filching
Khẳng định:He has been filching small items for weeks.
Phủ định:They haven't been filching anything lately.
Nghi vấn:How long have you been filching supplies?

She has been filching cookies from the jar all month.

Cô ấy đã chôm bánh quy trong hũ suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + filched
Khẳng định:He filched a candy bar yesterday.
Phủ định:She didn't filch anything from the shop.
Nghi vấn:Did he filch the money?

The child filched a toy from his brother.

Đứa trẻ đã chôm món đồ chơi của anh trai nó.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + filching
Khẳng định:He was filching sweets when the teacher walked in.
Phủ định:They weren't filching anything at that moment.
Nghi vấn:Was she filching food from the fridge?

He was filching cookies when his mother caught him.

Cậu bé đang chôm bánh quy thì bị mẹ bắt gặp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + filched
Khẳng định:He had filched the pen before anyone noticed.
Phủ định:She hadn't filched anything before that day.
Nghi vấn:Had he filched money before he got caught?

The thief had filched several items before the alarm went off.

Tên trộm đã chôm vài món đồ trước khi chuông báo động vang lên.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + filching
Khẳng định:He had been filching supplies for months before he was caught.
Phủ định:She hadn't been filching anything for long.
Nghi vấn:Had they been filching goods regularly?

He had been filching snacks from the pantry for weeks before anyone noticed.

Anh ta đã chôm đồ ăn vặt trong tủ suốt nhiều tuần trước khi bị phát hiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + filch
Khẳng định:He will filch a snack if no one is watching.
Phủ định:She won't filch anything from her friend.
Nghi vấn:Will he filch the candy again?

I bet he will filch a cookie the moment we leave.

Tôi cá là anh ta sẽ chôm một cái bánh quy ngay khi chúng ta rời đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + filching
Khẳng định:This time tomorrow he will be filching snacks again.
Phủ định:She won't be filching anything during the trip.
Nghi vấn:Will he be filching supplies from the office again?

At the party he will be filching food from every table.

Tại bữa tiệc, anh ta sẽ đang chôm đồ ăn từ mọi bàn.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + filched
Khẳng định:By the end of the day he will have filched several items.
Phủ định:She won't have filched anything by then.
Nghi vấn:Will he have filched the money by tomorrow?

By next week the thief will have filched dozens of items.

Đến tuần sau, tên trộm sẽ đã chôm hàng chục món đồ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + filching
Khẳng định:By June he will have been filching goods for a year.
Phủ định:She won't have been filching long by then.
Nghi vấn:Will he have been filching supplies for months by the time he's caught?

By the time he's caught, he will have been filching for years.

Đến khi bị bắt, anh ta sẽ đã chôm đồ trong nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + filch / filches
Quá khứ đơn
S + filched
Tương lai đơn
S + will + filch
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + filching
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + filching
Tương lai tiếp diễn
S + will be + filching
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + filched
Quá khứ hoàn thành
S + had + filched
Tương lai hoàn thành
S + will have + filched
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + filching
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + filching
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + filching
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia filch qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have filch money.→✓ I have filched money.

Sau have/has phải dùng V3 (filched), không dùng nguyên mẫu.

✗ She filch the pen yesterday.→✓ She filched the pen yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn filched, không dùng nguyên mẫu.

✗ He will filched it tomorrow.→✓ He will filch it tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (filch), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#filch#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS