Chia động từ flake
All Tenses of the Verb "flake"
Một động từ, mười hai thì. Xem flake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flake · flaked · will flakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flakingThì hiện tại
Old paint flakes off the wall when it's dry.
Sơn cũ bong ra khỏi tường khi khô.
The plaster is flaking off the ceiling right now.
Vữa trần đang bong ra ngay lúc này.
The wall has flaked in several places.
Bức tường đã bong tróc ở nhiều chỗ.
The skin has been flaking since the sunburn.
Da đã bong tróc từ khi bị cháy nắng.
Thì quá khứ
The old wallpaper flaked off years ago.
Giấy dán tường cũ đã bong ra từ nhiều năm trước.
The skin was flaking badly before the treatment.
Da đã bong tróc nặng trước khi được điều trị.
The ceiling had flaked badly before we fixed the roof.
Trần nhà đã bong tróc nặng trước khi chúng tôi sửa mái.
The plaster had been flaking for months before it fell.
Vữa đã bong tróc trong nhiều tháng trước khi rơi xuống.
Thì tương lai
This cheap paint will flake within a year.
Loại sơn rẻ này sẽ bong tróc trong vòng một năm.
In a few months the varnish will be flaking off.
Trong vài tháng nữa lớp vecni sẽ đang bong ra.
By next month the old paint will have flaked off entirely.
Đến tháng sau lớp sơn cũ sẽ đã bong ra hoàn toàn.
By 2030 the wall will have been flaking for over a decade.
Đến năm 2030, bức tường sẽ đã bong tróc suốt hơn một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flake / flakes | Quá khứ đơn S + flaked | Tương lai đơn S + will + flake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + flaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flaked | Quá khứ hoàn thành S + had + flaked | Tương lai hoàn thành S + will have + flaked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flaking |
Luyện chia flake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Nhấn mạnh quá trình kéo dài dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không phải V3 trần.
Có 'since' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
