Chia động từ flambe
All Tenses of the Verb "flambe"
Một động từ, mười hai thì. Xem flambe biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flambe · flambed · will flambeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flambingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flambedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flambingThì hiện tại
I flambe the crepes with rum at the end.
Tôi đốt rượu rum lên bánh crepe ở cuối cùng.
We are flambing the bananas right now.
Chúng tôi đang đốt rượu lên chuối ngay bây giờ.
He has already flambed the crepes for the guests.
Anh ấy đã đốt rượu lên bánh crepe cho khách rồi.
They have been flambing steaks tableside since dinner started.
Họ đã đốt rượu lên bít tết ngay tại bàn từ khi bữa tối bắt đầu.
Thì quá khứ
I flambed the crepes before serving them.
Tôi đã đốt rượu lên bánh crepe trước khi phục vụ.
She was flambing the bananas when the lights dimmed.
Cô ấy đang đốt rượu lên chuối thì đèn mờ đi.
The chef had flambed the crepes before service began.
Đầu bếp đã đốt rượu lên bánh crepe trước khi phục vụ bắt đầu.
They had been flambing steaks tableside all evening before closing.
Họ đã đốt rượu lên bít tết ngay tại bàn suốt cả buổi tối trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will flambe the crepes before we serve them.
Chúng tôi sẽ đốt rượu lên bánh crepe trước khi phục vụ.
At 8pm I will be flambing bananas for the party.
8 giờ tối tôi sẽ đang đốt rượu lên chuối cho bữa tiệc.
By nine o'clock he will have flambed ten dishes.
Đến chín giờ anh ấy sẽ đã đốt rượu xong mười món ăn.
By closing time they will have been flambing steaks for the whole shift.
Đến giờ đóng cửa, họ sẽ đã đốt rượu lên bít tết suốt cả ca làm việc.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flambe / flambes | Quá khứ đơn S + flambed | Tương lai đơn S + will + flambe |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flambing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flambing | Tương lai tiếp diễn S + will be + flambing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flambed | Quá khứ hoàn thành S + had + flambed | Tương lai hoàn thành S + will have + flambed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flambing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flambing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flambing |
Luyện chia flambe qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (flambed), không để nguyên dạng gốc (flambe).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải thêm -ed thành flambed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
