Chia động từ flimflam
All Tenses of the Verb "flimflam"
Một động từ, mười hai thì. Xem flimflam biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flimflam · flimflammed · will flimflamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flimflammingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flimflammedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flimflammingThì hiện tại
That street hustler flimflams shoppers with a rigged game.
Tên bịp bợm trên phố đó lừa bịp người mua sắm bằng một trò chơi gian lận.
The scammer is flimflamming a group of tourists this afternoon.
Tên lừa đảo đang lừa bịp một nhóm khách du lịch chiều nay.
The huckster has flimflammed dozens of victims this year.
Tên bịp bợm đó đã lừa bịp hàng chục nạn nhân trong năm nay.
The vendor has been flimflamming shoppers since the festival began.
Người bán hàng đó đã lừa bịp người mua sắm từ khi lễ hội bắt đầu.
Thì quá khứ
The hustler flimflammed a tourist last week.
Tên bịp bợm đó đã lừa bịp một khách du lịch tuần trước.
The con artist was flimflamming shoppers when security intervened.
Tên lừa đảo đang lừa bịp người mua sắm thì bảo vệ can thiệp.
The gang had flimflammed the shoppers before anyone noticed.
Băng nhóm đó đã lừa bịp người mua sắm trước khi có ai nhận ra.
The gang had been flimflamming the town for a decade before the scheme collapsed.
Băng nhóm đó đã lừa bịp thị trấn suốt một thập kỷ trước khi âm mưu sụp đổ.
Thì tương lai
That hustler will flimflam anyone who isn't careful.
Tên bịp bợm đó sẽ lừa bịp bất kỳ ai không cẩn thận.
By next week the scammer will be flimflamming another market.
Đến tuần sau, tên lừa đảo đó sẽ đang lừa bịp một khu chợ khác.
By next year, the gang will have flimflammed shoppers worth millions.
Đến năm sau, băng nhóm đó sẽ đã lừa bịp số người mua sắm trị giá hàng triệu đô.
By 2030, the gang will have been flimflamming tourists for twenty years.
Đến năm 2030, băng nhóm đó sẽ đã lừa bịp khách du lịch suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flimflam / flimflams | Quá khứ đơn S + flimflammed | Tương lai đơn S + will + flimflam |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flimflamming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flimflamming | Tương lai tiếp diễn S + will be + flimflamming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flimflammed | Quá khứ hoàn thành S + had + flimflammed | Tương lai hoàn thành S + will have + flimflammed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flimflamming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flimflamming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flimflamming |
Luyện chia flimflam qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (flimflammed), không dùng nguyên mẫu (flimflam).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn (flimflammed), không dùng hiện tại đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
