Chia động từ fling
All Tenses of the Verb "fling"
Một động từ, mười hai thì. Xem fling biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
fling · flung · will flingViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flingingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flingingThì hiện tại
I fling the ball across the room every morning.
Tôi ném quả bóng qua phòng mỗi sáng.
We are flinging the ball across the room right now.
Chúng tôi đang ném quả bóng qua phòng ngay bây giờ.
He has already flung the ball across the room.
Anh ấy đã ném quả bóng qua phòng rồi.
They have been flinging the ball across the room since this morning.
Họ đã ném quả bóng qua phòng từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I flung the ball across the room yesterday.
Hôm qua tôi đã ném quả bóng qua phòng.
She was flinging the ball across the room when the power went out.
Cô ấy đang ném quả bóng qua phòng thì mất điện.
The team had flung the ball across the room before the deadline.
Nhóm đã ném quả bóng qua phòng trước hạn chót.
They had been flinging the ball across the room for weeks before it was noticed.
Họ đã ném quả bóng qua phòng suốt nhiều tuần trước khi được để ý.
Thì tương lai
We will fling the ball across the room tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ ném quả bóng qua phòng.
At 9pm she will be flinging the ball across the room.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang ném quả bóng qua phòng.
By next week he will have flung the ball across the room.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã ném quả bóng qua phòng.
By the time it's done, they will have been flinging the ball across the room for a week.
Đến khi xong, họ sẽ đã ném quả bóng qua phòng liên tục một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + fling / flings | Quá khứ đơn S + flung | Tương lai đơn S + will + fling |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flinging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flinging | Tương lai tiếp diễn S + will be + flinging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flung | Quá khứ hoàn thành S + had + flung | Tương lai hoàn thành S + will have + flung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flinging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flinging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flinging |
Luyện chia fling qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Fling là động từ bất quy tắc; sau have/has phải là V3 (flung), không phải flinged.
Quá khứ đơn của fling là flung (bất quy tắc), không thêm -ed.
Thì hiện tại tiếp diễn dùng be + V-ing (flinging), không dùng động từ nguyên mẫu.
