Chia động từ flyfish
All Tenses of the Verb "flyfish"
Một động từ, mười hai thì. Xem flyfish biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
flyfish · flyfished · will flyfishViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + flyfishingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + flyfishedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + flyfishingThì hiện tại
He flyfishes in the mountain streams every summer.
Anh ấy câu cá bằng ruồi giả ở suối núi mỗi mùa hè.
She is flyfishing near the waterfall right now.
Cô ấy đang câu cá bằng ruồi giả gần thác nước.
He has flyfished in rivers all over the world.
Anh ấy đã câu cá bằng ruồi giả ở các con sông khắp thế giới.
They have been flyfishing since early morning.
Họ đã câu cá bằng ruồi giả từ sáng sớm.
Thì quá khứ
He flyfished on that river last spring.
Anh ấy đã câu cá bằng ruồi giả trên con sông đó mùa xuân trước.
She was flyfishing when the trout jumped.
Cô ấy đang câu cá bằng ruồi giả thì con cá hồi nhảy lên.
He had already flyfished that river before the drought began.
Anh ấy đã câu cá ở con sông đó trước khi hạn hán bắt đầu.
They had been flyfishing for a decade before they became guides.
Họ đã câu cá bằng ruồi giả suốt một thập kỷ trước khi trở thành hướng dẫn viên.
Thì tương lai
We will flyfish in the mountains this weekend.
Chúng tôi sẽ câu cá bằng ruồi giả trên núi cuối tuần này.
At sunrise she will be flyfishing near the falls.
Lúc bình minh cô ấy sẽ đang câu cá bằng ruồi giả gần thác nước.
By sunset he will have flyfished the whole river.
Đến hoàng hôn anh ấy sẽ đã câu cá khắp con sông.
By 2030 they will have been flyfishing that river for ten years.
Đến 2030 họ sẽ đã câu cá bằng ruồi giả trên con sông đó suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + flyfish / flyfishes | Quá khứ đơn S + flyfished | Tương lai đơn S + will + flyfish |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + flyfishing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + flyfishing | Tương lai tiếp diễn S + will be + flyfishing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + flyfished | Quá khứ hoàn thành S + had + flyfished | Tương lai hoàn thành S + will have + flyfished |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + flyfishing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + flyfishing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + flyfishing |
Luyện chia flyfish qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng -sh thêm "-es" ở ngôi thứ ba số ít, không phải "-s".
Sau have/has phải dùng V3 (flyfished), không dùng động từ nguyên mẫu.
Quá khứ đơn phải thêm "-ed" (flyfished), không dùng V-ing.
