Chia động từ foal
All Tenses of the Verb "foal"
Một động từ, mười hai thì. Xem foal (đẻ con - dùng cho ngựa) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
foal · foaled · will foalViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + foalingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + foaledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + foalingThì hiện tại
Most mares on this farm foal in early spring.
Hầu hết ngựa cái ở trang trại này đẻ con vào đầu mùa xuân.
The vet is watching because the mare is foaling.
Bác sĩ thú y đang theo dõi vì ngựa cái đang đẻ con.
Three mares have foaled this week.
Ba con ngựa cái đã đẻ con trong tuần này.
The herd has been foaling steadily since March.
Đàn ngựa đã liên tục đẻ con kể từ tháng Ba.
Thì quá khứ
Our best mare foaled at midnight.
Con ngựa cái tốt nhất của chúng tôi đã đẻ con lúc nửa đêm.
She was foaling when the storm hit.
Cô ngựa đang đẻ con khi cơn bão ập đến.
The mare had already foaled when the sun rose.
Con ngựa cái đã đẻ con xong trước khi mặt trời mọc.
She had been foaling for two hours before the foal appeared.
Cô ngựa đã đẻ con được hai tiếng trước khi con non ra đời.
Thì tương lai
The vet says she will foal within days.
Bác sĩ thú y nói cô ngựa sẽ đẻ con trong vài ngày tới.
By dawn the mare will be foaling.
Đến bình minh, con ngựa cái sẽ đang đẻ con.
By next spring all our mares will have foaled.
Đến mùa xuân tới, tất cả ngựa cái của chúng tôi sẽ đã đẻ con.
By sunrise she will have been foaling for most of the night.
Đến khi mặt trời mọc, cô ngựa sẽ đã đẻ con gần suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + foal / foals | Quá khứ đơn S + foaled | Tương lai đơn S + will + foal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foaling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foaling | Tương lai tiếp diễn S + will be + foaling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foaled | Quá khứ hoàn thành S + had + foaled | Tương lai hoàn thành S + will have + foaled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foaling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foaling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foaling |
Luyện chia foal qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (foaled), không dùng nguyên mẫu (foal).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last night) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (foal), không thêm -ed.
