Chia động từ footnote
All Tenses of the Verb "footnote"
Một động từ, mười hai thì. Xem footnote biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
footnote · footnoted · will footnoteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + footnotingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + footnotedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + footnotingThì hiện tại
She always footnotes her sources carefully.
Cô ấy luôn chú thích nguồn tài liệu một cách cẩn thận.
The research team is footnoting every claim in the draft.
Nhóm nghiên cứu đang chú thích mọi khẳng định trong bản nháp.
The editor has footnoted every historical reference in the book.
Biên tập viên đã chú thích mọi tham chiếu lịch sử trong cuốn sách.
The assistant has been footnoting the citations for hours.
Trợ lý đã chú thích các trích dẫn suốt nhiều giờ liền.
Thì quá khứ
She footnoted the statistic with the original study.
Cô ấy đã chú thích số liệu thống kê bằng nghiên cứu gốc.
The team was footnoting the manuscript when the printer arrived.
Nhóm biên tập đang chú thích bản thảo khi máy in đến.
The author had footnoted every citation before the review began.
Tác giả đã chú thích mọi trích dẫn trước khi việc thẩm định bắt đầu.
The team had been footnoting the document for days before the deadline.
Nhóm biên tập đã chú thích tài liệu suốt nhiều ngày trước hạn chót.
Thì tương lai
The editor will footnote each claim before printing.
Biên tập viên sẽ chú thích mỗi khẳng định trước khi in.
The intern will be footnoting the citations all afternoon.
Thực tập sinh sẽ đang chú thích các trích dẫn suốt buổi chiều.
By next week, they will have footnoted every reference.
Đến tuần sau, họ sẽ đã chú thích mọi tham chiếu.
By release, the team will have been footnoting the book for months.
Đến ngày phát hành, nhóm biên tập sẽ đã chú thích cuốn sách suốt nhiều tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + footnote / footnotes | Quá khứ đơn S + footnoted | Tương lai đơn S + will + footnote |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + footnoting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + footnoting | Tương lai tiếp diễn S + will be + footnoting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + footnoted | Quá khứ hoàn thành S + had + footnoted | Tương lai hoàn thành S + will have + footnoted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + footnoting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + footnoting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + footnoting |
Luyện chia footnote qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (footnoted), không dùng V1 (footnote).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (footnoted).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
