Chia động từ ford
All Tenses of the Verb "ford"
Một động từ, mười hai thì. Xem ford biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ford · forded · will fordViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + fordingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + fordedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + fordingThì hiện tại
The old jeep fords the creek every dry season.
Chiếc xe jeep cũ lội qua con suối mỗi mùa khô.
The soldiers are fording the shallow river with their gear.
Các binh sĩ đang lội qua con sông nông cùng với hành lý.
The scouts have already forded the narrow river.
Toán trinh sát đã lội qua con sông hẹp rồi.
The explorers have been fording rivers since the trip began.
Các nhà thám hiểm đã lội qua các con sông từ khi chuyến đi bắt đầu.
Thì quá khứ
They forded the shallow creek to reach the other side.
Họ đã lội qua con suối nông để sang bờ bên kia.
The wagons were fording the river when one got stuck.
Đoàn xe ngựa đang lội qua sông thì một chiếc bị mắc kẹt.
The travelers had forded three rivers before reaching the village.
Những người lữ hành đã lội qua ba con sông trước khi đến ngôi làng.
The wagons had been fording the river for days before they found a bridge.
Đoàn xe đã lội qua sông suốt nhiều ngày trước khi tìm được cây cầu.
Thì tương lai
The team will ford the creek before sunset.
Đoàn thám hiểm sẽ lội qua con suối trước khi trời tối.
At noon the convoy will be fording the shallow river.
Vào buổi trưa, đoàn xe sẽ đang lội qua con sông nông.
By dawn the scouts will have forded every stream on the map.
Đến bình minh, toán trinh sát sẽ đã lội qua mọi con suối trên bản đồ.
By December the team will have been fording rivers for six months.
Đến tháng 12, đội thám hiểm sẽ đã lội qua các con sông suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ford / fords | Quá khứ đơn S + forded | Tương lai đơn S + will + ford |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + fording | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + fording | Tương lai tiếp diễn S + will be + fording |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + forded | Quá khứ hoàn thành S + had + forded | Tương lai hoàn thành S + will have + forded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + fording | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + fording | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + fording |
Luyện chia ford qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the truck) cần dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (forded).
Sau am/is/are cần V-ing (fording), không dùng nguyên mẫu.
