Chia động từ forebode
All Tenses of the Verb "forebode"
Một động từ, mười hai thì. Xem forebode biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
forebode · foreboded · will forebodeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + forebodingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + forebodedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + forebodingThì hiện tại
Her tone forebodes bad news.
Giọng nói của cô ấy báo trước tin xấu.
That look is foreboding trouble.
Ánh mắt đó đang báo trước rắc rối.
Her dreams have foreboded misfortune for weeks.
Những giấc mơ của cô ấy đã báo trước điều xui rủi suốt nhiều tuần.
Her nightmares have been foreboding this event for years.
Những cơn ác mộng của cô ấy đã báo trước sự kiện này suốt nhiều năm.
Thì quá khứ
That omen foreboded the war.
Điềm báo đó đã báo trước cuộc chiến.
Her face was foreboding bad news when she entered.
Gương mặt cô ấy đang báo trước tin xấu khi bước vào.
Her instincts had foreboded the betrayal long before it happened.
Linh cảm của cô ấy đã báo trước sự phản bội từ lâu trước khi nó xảy ra.
The signs had been foreboding a downturn for months before the crash.
Những dấu hiệu đã báo trước sự suy thoái suốt nhiều tháng trước khi sụp đổ.
Thì tương lai
This event will forebode a difficult year ahead.
Sự kiện này sẽ báo trước một năm khó khăn sắp tới.
By evening the sky will be foreboding another storm.
Đến tối bầu trời sẽ đang báo trước một cơn bão khác.
By the trial's end, the evidence will have foreboded the verdict.
Đến khi kết thúc phiên tòa, bằng chứng sẽ đã báo trước phán quyết.
By 2030 the signs will have been foreboding this crisis for twenty years.
Đến 2030, các dấu hiệu sẽ đã báo trước cuộc khủng hoảng này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + forebode / forebodes | Quá khứ đơn S + foreboded | Tương lai đơn S + will + forebode |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + foreboding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + foreboding | Tương lai tiếp diễn S + will be + foreboding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + foreboded | Quá khứ hoàn thành S + had + foreboded | Tương lai hoàn thành S + will have + foreboded |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + foreboding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + foreboding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + foreboding |
Luyện chia forebode qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (foreboded), không dùng nguyên mẫu (forebode).
Chủ ngữ số nhiều (signs) không thêm -s vào động từ.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia -s.
